Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
325
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (327)
Ausvair 75
Pregabalin 75mg
SĐK: VD-14141-11
Axomus
Ambroxol HCl30 mg
SĐK: VD-19257-13
Azlobal 4
Thiocolchicosid 4mg
SĐK: VD-36034-22
Azlobal 8
Thiocolchicosid 8mg
SĐK: 893110173123
Babystar
vitamin a, d3, e, b1, b2, b6, pp, c, l-lysin hydroclorid
SĐK: VD-10891-10
Bát trân - BVP
nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa
SĐK: VD-11390-10
Bicapain
Meloxicam 7,5mg
SĐK: VD-31012-18
Bicapain 15
Meloxicam 15mg
SĐK: VD-13703-11
Bigefinib 250
Gefitinib 250 mg
SĐK: QLĐB-510-15
Bigiko 40
Cao khô bạch quả 40 mg
SĐK: VD-21605-14
Bigiko 80
Cao khô Ginkgo biloba 80 mg
SĐK: VD-23434-15
Bilclacin 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
SĐK: VD-27673-17
Bình Vị - BVP
Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng
SĐK: VD-10890-10
Bình Vị - BVP
Mỗi gói chứa 2,125 g cao được chiết từ 6,12 g các dược liệu sau: Thương truật 2,4g; Hậu phác 1,2g; T...
SĐK: VD-22716-15
Bitarac 250
Acid mefenamic 250mg
SĐK: VD-36066-22
Bivaltax
Loratadin 10 mg
SĐK: VD-27674-17
Bivazit 250
Azithromycin dihydrat tương đương 250 Azithromycin
SĐK: VD-9927-10
Biviantac
Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm hydroxyd (tương đương 400mg nhôm oxyd); 612 mg; Magnesi hydroxyd 800,4 mg;...
SĐK: VD-22395-15
Biviantac Fort
Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương 306mg nhôm hydroxyd hoặc 200mg nhôm oxyd); 400mg; Magnesi hy...
SĐK: VD-31443-19
Bivicarbo
Acarbose 50mg
SĐK: VD-25573-16