Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma

VIETNAM

325

Thuốc sản xuất

263

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (327)

BV Celex 200

BV Celex 200

Celecoxib 200mg

SĐK: VD-36067-22

BV Cilpin 5

BV Cilpin 5

Cilnidipin 5mg

SĐK: 893110166023

BV Gesic 500

BV Gesic 500

Paracetamol 500mg

SĐK: 893100224223

BV Gesic 650

BV Gesic 650

Paracetamol 650mg

SĐK: VD-36068-22

BV Loratab 10

BV Loratab 10

Loratadin 10mg

SĐK: VD-36069-22

BV Medra 4

BV Medra 4

Methylprednisolon 4mg

SĐK: 893110166123

BV Medra 8

BV Medra 8

Methylprednisolon 8mg

SĐK: 893110063423

BV-Ticalor 60

BV-Ticalor 60

Ticagrelor 60mg

SĐK: 893110166223

BV-Ticalor 90

BV-Ticalor 90

Ticagrelor 90mg

SĐK: 893110166323

Bvpalin

Bvpalin

Desloratadin 5mg

SĐK: VD-14142-11

Bvpalin

Bvpalin

Desloratadin 5mg

SĐK: VD-27678-17

Calcium - BVP

Calcium - BVP

Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg); 500 mg;

SĐK: VD-21606-14

Cao đặc Actiso (1:35)

Cao đặc Actiso (1:35)

Cao khô Actiso 1g (tương đương lá tươi Actiso 35g)

SĐK: VD-31014-18

Cao ích mẫu - BVP

Cao ích mẫu - BVP

Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết từ các dược liệu khô sau: Ích mẫu 80 g; Ngải cứu 20 g; Hương phụ 25g

SĐK: VD-21197-14

Cao khô Actiso (1:66,66)

Cao khô Actiso (1:66,66)

Mỗi 1g cao actiso (tương đương lá tươi actiso 66,66g)

SĐK: VD-31447-19

Cao khô Bá Bệnh (1:20)

Cao khô Bá Bệnh (1:20)

Mỗi 1g cao khô tương ứng Bá bệnh 20 g

SĐK: VD-26050-17

Cao khô Bìm bìm biếc (1:10)

Cao khô Bìm bìm biếc (1:10)

Mỗi 1g cao tương đương Bìm bìm biếc 10 g

SĐK: VD-26051-17

Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5)

Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5)

Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g

SĐK: VD-29609-18

Cao khô Cà gai leo (1:20)

Cao khô Cà gai leo (1:20)

Mỗi 1g cao tương đương Cà gai leo 20 g

SĐK: VD-28761-18

Cao khô chi tử (1:8,33)

Cao khô chi tử (1:8,33)

Mỗi 1g cao tương đương 8,33g quả cây chi tử

SĐK: VD-33253-19

Gọi Zalo Facebook