Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
325
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (327)
Cao khô Chuối hột (1:20)
Cao khô Chuối hột (tương đương 20g Chuối hột) 1 g
SĐK: VD-26652-17
Cao khô cỏ nhọ nồi (1:11)
Cao khô cỏ nhọ nồi 1 g (tương đương cỏ nhọ nồi 11g)
SĐK: VD-31015-18
Cao khô Cúc Hoa Trắng (1:10)
Mỗi 1g cao tương đương với 10g Cúc Hoa Trắng
SĐK: VD-33254-19
Cao khô Diếp cá (1:10)
Mỗi 1g cao tương đương Diếp cá 10g
SĐK: VD-26052-17
Cao khô diệp hạ châu (1:10)
Diệp hạ châu 10g/1g cao
SĐK: VD-30212-18
Cao khô Đan Sâm (1:5)
Mỗi 1g cao tương đương 5g rễ cây Đan sâm
SĐK: VD-33255-19
Cao khô đương quy (1:5)
Rễ cây Đương quy 5g/1g cao
SĐK: VD-34061-20
Cao khô gừng (1:40)
Mỗi 1g cao tương đương 40g thân rễ (củ) gừng
SĐK: VD-33256-19
Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (1:10)
Mỗi g cao tương đương với: Hà thủ ô đỏ 10g
SĐK: VD-28762-18
Cao khô Hương phụ (1:20)
Cao khô Hương phụ (tương đương 20g Hương phụ) 1 g
SĐK: VD-26653-17
Cao khô Ích mẫu (1:10)
Cao khô Ích mẫu (tương đương với 10g Ích mẫu) 1g
SĐK: VD-26654-17
Cao khô kim ngân hoa (1:5)
Cao khô Kim ngân hoa 1g (tương đương kim ngân hoa 5g)
SĐK: VD-31016-18
Cao khô kim tiền thảo (1:12,5)
Mỗi gam cao chiết xuất từ: Kim tiền thảo 12,5g
SĐK: VD-22718-15
Cao khô Lá Sen (1:12,5)
Cao khô lá Sen (tương đương 12,5g lá Sen) 1 g
SĐK: VD-26655-17
Cao khô lá vông nem (1:10,5);
Mỗi 1 g cao chứa Lá vông nem 10,5g
SĐK: VD-32747-19
Cao khô lạc tiên (1:10)
Mỗi 1 g cao chứa lạc tiên 10g
SĐK: VD-32748-19
Cao khô Linh chi (1:25)
Mỗi 1g cao chứa dược liệu Linh chi 25g
SĐK: VD-31448-19
Cao khô Ngải cứu (1:12,5)
Cao khô Ngải cứu (tương đương 12,5g Ngải cứu) 1 g
SĐK: VD-26656-17
Cao khô Nghệ vàng (1:14);
Mỗi 1g cao đặc chứa Nghệ vàng 14g
SĐK: VD-31449-19
Cao khô Ngưu Tất (1:5)
Cao khô ngưu tất 1 g (tương đương với rễ khô ngưu tất 5g)
SĐK: VD-31017-18