Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
438
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (439)
BV-Ticalor 60
Ticagrelor 60mg
SĐK: 893110166223
BV-Ticalor 90
Ticagrelor 90mg
SĐK: 893110166323
Bvpalin
Desloratadin 5mg
SĐK: VD-14142-11
Bvpalin
Desloratadin 5mg
SĐK: VD-27678-17
Calcium - BVP
Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg); 500 mg;
SĐK: VD-21606-14
Calcium - BVP
Calcium lactate Gluconate, calcium carbonate
SĐK: VD-5251-08
Cao đặc Actiso (1:35)
Cao khô Actiso 1g (tương đương lá tươi Actiso 35g)
SĐK: VD-31014-18
Cao ích mẫu - BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết từ các dược liệu khô sau: Ích mẫu 80 g; Ngải cứu 20 g; Hương phụ 25g
SĐK: VD-21197-14
Cao khô Actisô
Lá tươi actiso
SĐK: VNB-4631-05
Cao khô Actiso (1:66,66)
Mỗi 1g cao actiso (tương đương lá tươi actiso 66,66g)
SĐK: VD-31447-19
Cao khô Bá Bệnh (1:20)
Mỗi 1g cao khô tương ứng Bá bệnh 20 g
SĐK: VD-26050-17
Cao khô biển súc
Biển súc
SĐK: VD-3602-07
Cao khô Bìm bìm biếc (1:10)
Mỗi 1g cao tương đương Bìm bìm biếc 10 g
SĐK: VD-26051-17
Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5)
Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g
SĐK: VD-29609-18
Cao khô Cà gai leo (1:20)
Mỗi 1g cao tương đương Cà gai leo 20 g
SĐK: VD-28761-18
Cao khô chi tử (1:8,33)
Mỗi 1g cao tương đương 8,33g quả cây chi tử
SĐK: VD-33253-19
Cao khô Chuối hột (1:20)
Cao khô Chuối hột (tương đương 20g Chuối hột) 1 g
SĐK: VD-26652-17
Cao khô cỏ nhọ nồi (1:11)
Cao khô cỏ nhọ nồi 1 g (tương đương cỏ nhọ nồi 11g)
SĐK: VD-31015-18
Cao khô Cúc Hoa Trắng (1:10)
Mỗi 1g cao tương đương với 10g Cúc Hoa Trắng
SĐK: VD-33254-19
Cao khô Diếp cá (1:10)
Mỗi 1g cao tương đương Diếp cá 10g
SĐK: VD-26052-17