Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
330
Thuốc sản xuất
253
Thuốc đăng ký
11
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (330)
Cao khô Ngải cứu (1:12,5)
Cao khô Ngải cứu (tương đương 12,5g Ngải cứu) 1 g
SĐK: VD-26656-17
Cao khô Nghệ vàng 1:14
Mỗi 1g cao đặc chứa Nghệ vàng 14g
SĐK: 893500121900
Cao khô Ngưu Tất (1:5)
Cao khô ngưu tất 1 g (tương đương với rễ khô ngưu tất 5g)
SĐK: VD-31017-18
Cao khô nhân sâm (1:4,0)
Mỗi 1g cao tương đương 4g rễ cây nhân sâm
SĐK: VD-33257-19
Cao khô Nhân trần 1: 14,3
Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g
SĐK: 893500041624
Cao khô Núc nác 1: 14,3
Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g
SĐK: 893500041424
Cao khô rau đắng biển 1:10
Mỗi 1g cao chứa Rau đắng biển 10g
SĐK: 893500122100
Cao khô rau đắng đất (1:6,13)
Mỗi gam cao khô chiết xuất từ: Rau đắng đất 6,13g
SĐK: VD-22719-15
Cao khô rau má
Cao khô rau má
SĐK: V211-H12-13
Cao khô Rau má (1: 8,33)
Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g
SĐK: VD-26659-17
Cao khô râu mèo
Cao khô râu mèo
SĐK: 893500122300
Cao khô rễ định lăng 8%
Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g
SĐK: VD-22397-15
Cao khô tâm sen (1:6,5);
Mỗi 1g cao khô tương đương 6,5g Tâm sen
SĐK: VD-33258-19
Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)
Mỗi g cao tương đương với Trinhnữ Hoàng cung 10 g
SĐK: VD-28763-18
Cao khô xuyên khung 1:6,6
Mỗi 1g cao chứa dược liệu thân rễ cây Xuyên khung 6,6g
SĐK: 893500122500
Cao lạc tiên BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g;...
SĐK: VD-27679-17
Cenflu - F
Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
SĐK: VD-20619-14
Cevirflo
Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg Moxifloxacin
SĐK: VD-14145-11
Clarithromycin BVP 250mg
Clarithromycin
SĐK: VNB-3626-05
Clobap 0,05%
Clobetasol propionate
SĐK: VD-14146-11