Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
325
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (327)
Cao khô nhân sâm (1:4,0)
Mỗi 1g cao tương đương 4g rễ cây nhân sâm
SĐK: VD-33257-19
Cao khô Nhân trần (1: 14,3)
Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g
SĐK: VD-26657-17
Cao khô Núc nác (1: 14,3)
Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g
SĐK: VD-26658-17
Cao khô rau đắng biển (1:10)
Mỗi 1g cao chứa Rau đắng biển 10g
SĐK: VD-31450-19
Cao khô rau đắng đất (1:6,13)
Mỗi gam cao khô chiết xuất từ: Rau đắng đất 6,13g
SĐK: VD-22719-15
Cao khô Rau má (1: 8,33)
Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g
SĐK: VD-26659-17
Cao khô râu mèo
Mỗi 1g cao chứa dược liệu râu mèo 10g
SĐK: VD-32749-19
Cao khô rễ định lăng 8%
Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g
SĐK: VD-22397-15
Cao khô tâm sen (1:6,5);
Mỗi 1g cao khô tương đương 6,5g Tâm sen
SĐK: VD-33258-19
Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)
Mỗi g cao tương đương với Trinhnữ Hoàng cung 10 g
SĐK: VD-28763-18
Cao khô xuyên khung (1:6,6)
Mỗi 1g cao chứa dược liệu thân rễ cây Xuyên khung 6,6g
SĐK: VD-31451-19
Cao lạc tiên BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g;...
SĐK: VD-27679-17
Capsicin gel 0,025%
Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel
SĐK: VD-19258-13
Capsicin gel 0,05%
Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,05 g/100g gel
SĐK: VD-22085-15
Carditem
Diltiazem hydroclorid 60 mg
SĐK: VD-22720-15
Carhurol 10
Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
SĐK: VD-14143-11
Carhurol 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
SĐK: VD-31018-18
Carhurol 20
Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
SĐK: VD-14144-11
Carhurol 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
SĐK: VD-31019-18
Cenflu - F
Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
SĐK: VD-20619-14