Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma

VIETNAM

325

Thuốc sản xuất

263

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (327)

Cao khô nhân sâm (1:4,0)

Cao khô nhân sâm (1:4,0)

Mỗi 1g cao tương đương 4g rễ cây nhân sâm

SĐK: VD-33257-19

Cao khô Nhân trần (1: 14,3)

Cao khô Nhân trần (1: 14,3)

Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g

SĐK: VD-26657-17

Cao khô Núc nác (1: 14,3)

Cao khô Núc nác (1: 14,3)

Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g

SĐK: VD-26658-17

Cao khô rau đắng biển (1:10)

Cao khô rau đắng biển (1:10)

Mỗi 1g cao chứa Rau đắng biển 10g

SĐK: VD-31450-19

Cao khô rau đắng đất (1:6,13)

Cao khô rau đắng đất (1:6,13)

Mỗi gam cao khô chiết xuất từ: Rau đắng đất 6,13g

SĐK: VD-22719-15

Cao khô Rau má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g

SĐK: VD-26659-17

Cao khô râu mèo

Cao khô râu mèo

Mỗi 1g cao chứa dược liệu râu mèo 10g

SĐK: VD-32749-19

Cao khô rễ định lăng 8%

Cao khô rễ định lăng 8%

Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g

SĐK: VD-22397-15

Cao khô tâm sen (1:6,5);

Cao khô tâm sen (1:6,5);

Mỗi 1g cao khô tương đương 6,5g Tâm sen

SĐK: VD-33258-19

Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)

Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)

Mỗi g cao tương đương với Trinhnữ Hoàng cung 10 g

SĐK: VD-28763-18

Cao khô xuyên khung (1:6,6)

Cao khô xuyên khung (1:6,6)

Mỗi 1g cao chứa dược liệu thân rễ cây Xuyên khung 6,6g

SĐK: VD-31451-19

Cao lạc tiên BVP

Cao lạc tiên BVP

Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g;...

SĐK: VD-27679-17

Capsicin gel 0,025%

Capsicin gel 0,025%

Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel

SĐK: VD-19258-13

Capsicin gel 0,05%

Capsicin gel 0,05%

Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,05 g/100g gel

SĐK: VD-22085-15

Carditem

Carditem

Diltiazem hydroclorid 60 mg

SĐK: VD-22720-15

Carhurol 10

Carhurol 10

Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)

SĐK: VD-14143-11

Carhurol 10

Carhurol 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

SĐK: VD-31018-18

Carhurol 20

Carhurol 20

Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)

SĐK: VD-14144-11

Carhurol 20

Carhurol 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

SĐK: VD-31019-18

Cenflu - F

Cenflu - F

Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg

SĐK: VD-20619-14

Gọi Zalo Facebook