Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
371
Thuốc sản xuất
250
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (372)
Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (1:10)
Mỗi g cao tương đương với: Hà thủ ô đỏ 10g
SĐK: VD-28762-18
Cao khô Hương phụ (1:20)
Cao khô Hương phụ (tương đương 20g Hương phụ) 1 g
SĐK: VD-26653-17
Cao khô ích mẫu
Ích mẫu
SĐK: VD-3606-07
Cao khô Ích mẫu (1:10)
Cao khô Ích mẫu (tương đương với 10g Ích mẫu) 1g
SĐK: VD-26654-17
Cao khô kim ngân hoa (1:5)
Cao khô Kim ngân hoa 1g (tương đương kim ngân hoa 5g)
SĐK: VD-31016-18
Cao khô kim tiền thảo
Kim tiền thảo
SĐK: VD-3604-07
Cao khô kim tiền thảo (1:12,5)
Mỗi gam cao chiết xuất từ: Kim tiền thảo 12,5g
SĐK: VD-22718-15
Cao khô Lá Sen (1:12,5)
Cao khô lá Sen (tương đương 12,5g lá Sen) 1 g
SĐK: VD-26655-17
Cao khô lá vông nem (1:10,5);
Mỗi 1 g cao chứa Lá vông nem 10,5g
SĐK: VD-32747-19
Cao khô lạc tiên (1:10)
Mỗi 1 g cao chứa lạc tiên 10g
SĐK: VD-32748-19
Cao khô Linh chi (1:25)
Mỗi 1g cao chứa dược liệu Linh chi 25g
SĐK: VD-31448-19
Cao khô Ngải cứu (1:12,5)
Cao khô Ngải cứu (tương đương 12,5g Ngải cứu) 1 g
SĐK: VD-26656-17
Cao khô Nghệ vàng (1:14);
Mỗi 1g cao đặc chứa Nghệ vàng 14g
SĐK: VD-31449-19
Cao khô Ngưu Tất (1:5)
Cao khô ngưu tất 1 g (tương đương với rễ khô ngưu tất 5g)
SĐK: VD-31017-18
Cao khô nhân sâm (1:4,0)
Mỗi 1g cao tương đương 4g rễ cây nhân sâm
SĐK: VD-33257-19
Cao khô Nhân trần (1: 14,3)
Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g
SĐK: VD-26657-17
Cao khô Núc nác (1: 14,3)
Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g
SĐK: VD-26658-17
Cao khô rau đắng biển (1:10)
Mỗi 1g cao chứa Rau đắng biển 10g
SĐK: VD-31450-19
Cao khô rau đắng đất (1:6,13)
Mỗi gam cao khô chiết xuất từ: Rau đắng đất 6,13g
SĐK: VD-22719-15
Cao khô rau má
Cao khô rau má
SĐK: VD-3605-07