Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma

VIETNAM

330

Thuốc sản xuất

253

Thuốc đăng ký

11

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (330)

Cao khô Ngải cứu (1:12,5)

Cao khô Ngải cứu (1:12,5)

Cao khô Ngải cứu (tương đương 12,5g Ngải cứu) 1 g

SĐK: VD-26656-17

Cao khô Nghệ vàng 1:14

Cao khô Nghệ vàng 1:14

Mỗi 1g cao đặc chứa Nghệ vàng 14g

SĐK: 893500121900

Cao khô Ngưu Tất (1:5)

Cao khô Ngưu Tất (1:5)

Cao khô ngưu tất 1 g (tương đương với rễ khô ngưu tất 5g)

SĐK: VD-31017-18

Cao khô nhân sâm (1:4,0)

Cao khô nhân sâm (1:4,0)

Mỗi 1g cao tương đương 4g rễ cây nhân sâm

SĐK: VD-33257-19

Cao khô Nhân trần 1: 14,3

Cao khô Nhân trần 1: 14,3

Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g

SĐK: 893500041624

Cao khô Núc nác 1: 14,3

Cao khô Núc nác 1: 14,3

Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g

SĐK: 893500041424

Cao khô rau đắng biển 1:10

Cao khô rau đắng biển 1:10

Mỗi 1g cao chứa Rau đắng biển 10g

SĐK: 893500122100

Cao khô rau đắng đất (1:6,13)

Cao khô rau đắng đất (1:6,13)

Mỗi gam cao khô chiết xuất từ: Rau đắng đất 6,13g

SĐK: VD-22719-15

Cao khô rau má

Cao khô rau má

Cao khô rau má

SĐK: V211-H12-13

Cao khô Rau má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g

SĐK: VD-26659-17

Cao khô râu mèo

Cao khô râu mèo

Cao khô râu mèo

SĐK: 893500122300

Cao khô rễ định lăng 8%

Cao khô rễ định lăng 8%

Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g

SĐK: VD-22397-15

Cao khô tâm sen (1:6,5);

Cao khô tâm sen (1:6,5);

Mỗi 1g cao khô tương đương 6,5g Tâm sen

SĐK: VD-33258-19

Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)

Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)

Mỗi g cao tương đương với Trinhnữ Hoàng cung 10 g

SĐK: VD-28763-18

Cao khô xuyên khung 1:6,6

Cao khô xuyên khung 1:6,6

Mỗi 1g cao chứa dược liệu thân rễ cây Xuyên khung 6,6g

SĐK: 893500122500

Cao lạc tiên BVP

Cao lạc tiên BVP

Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g;...

SĐK: VD-27679-17

Cenflu - F

Cenflu - F

Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg

SĐK: VD-20619-14

Cevirflo

Cevirflo

Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg Moxifloxacin

SĐK: VD-14145-11

Clarithromycin BVP 250mg

Clarithromycin BVP 250mg

Clarithromycin

SĐK: VNB-3626-05

Clobap 0,05%

Clobap 0,05%

Clobetasol propionate

SĐK: VD-14146-11

Gọi Zalo Facebook