Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
438
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (439)
Bigiko
Cao khô ginkgo biloba
SĐK: VD-4965-08
Bigiko 40
Cao khô bạch quả 40 mg
SĐK: VD-21605-14
Bigiko 80
Cao khô Ginkgo biloba 80 mg
SĐK: VD-23434-15
Bilclacin 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
SĐK: VD-27673-17
Bình Vị - BVP
Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng
SĐK: VD-10890-10
Bình Vị - BVP
Mỗi gói chứa 2,125 g cao được chiết từ 6,12 g các dược liệu sau: Thương truật 2,4g; Hậu phác 1,2g; T...
SĐK: VD-22716-15
Bitacomp
Vitamin B1, B2, B6, PP
SĐK: VD-1115-06
Bitacomp
Thiamine mononitrate, Pyridoxine hydrochloride, Vitamin B2, Vitamin PP
SĐK: VNB-3155-05
Bitamol fort
Acetaminophen, Chlorpheniramine
SĐK: VD-0722-06
Bitarac 250
Acid mefenamic 250mg
SĐK: VD-36066-22
Bivaltax
Loratadine
SĐK: VD-0252-06
Bivaltax
Loratadin 10 mg
SĐK: VD-27674-17
Bivazit 100
Azithromycin
SĐK: VD-5249-08
Bivazit 200
Azithromycin
SĐK: VD-5250-08
Bivazit 250
Azithromycin dihydrat tương đương 250 Azithromycin
SĐK: VD-9927-10
Biviantac
Dịch chiết Codried powder (Aluminum oxide, magnesium hydroxide), Simethicone
SĐK: VD-1116-06
Biviantac
Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm hydroxyd (tương đương 400mg nhôm oxyd); 612 mg; Magnesi hydroxyd 800,4 mg;...
SĐK: VD-22395-15
Biviantac
Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone
SĐK: VNB-3625-05
Biviantac Fort
Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương 306mg nhôm hydroxyd hoặc 200mg nhôm oxyd); 400mg; Magnesi hy...
SĐK: VD-31443-19
Bivicap
Acetaminophen, Caffeine
SĐK: VD-0723-06