Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
330
Thuốc sản xuất
253
Thuốc đăng ký
11
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (330)
Tovamic 500
Acid tranexamic 500 mg
SĐK: VD-28769-18
Tralop 0,05%
Clobetasol propionat micronised 0,05 % (w/w);
SĐK: 893110166523
Tràng vị lạc
Tam thất, Hoàng kỳ, Mẫu lệ, Bạch cập, đan sâm, Kê nội kim, nhân sâm,...
SĐK: VD-15069-11
Transda
Rotundin 30 mg
SĐK: VD-27689-17
Transda-S
Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1 g lá sen khô) 80 mg; Cao...
SĐK: VD-28653-18
Tricomvudin
Stavudin 30 mg; Lamivudin 150 mg; Nevirapin 200 mg
SĐK: 893110329624
Umkanas
Anastrozol 1mg
SĐK: VD-26059-17
Umkanib 100
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
SĐK: QLĐB-513-15
Umkanib 400
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400 mg
SĐK: QLĐB-514-15
Urilith
Cao khô Kim tiên thảo (Extractum Desmodil styrafolii).....105mg (tương đương với Kim t...
SĐK: VD-15310-11
Urselon
Methylprednisolon 16 mg
SĐK: VD-14152-11
Valsita
Valsartan 80 mg
SĐK: VD-28770-18
Varafil 10
Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydroclorid) 10 mg
SĐK: VD-18894-13
Vastazidin 20
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
SĐK: 893110166623
Venrutine
Rutin, Vitamin C
SĐK: VD-19807-13
Vicenla
Extractum Centellae asiaticae (cao khô rau má)
SĐK: V282-H12-13
Viên cảm cúm - BVP
Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu s...
SĐK: VD-28771-18
Viên sáng mắt - BVP
Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết từ 2857,18 mg dược liệu khô: Bạch tật lê 173,16 mg; Bạc...
SĐK: VD-20627-14
Vimebulan 500
Nabumeton 500 mg
SĐK: VD-21802-14
Vimethy
Methyl prednisolon 16mg
SĐK: VD-13713-11