Công ty cổ phần Dược & thiết bị vật tư Y tế Thanh Hóa
VIETNAM
232 Trần Phú, Thanh Hóa
473
Thuốc sản xuất
204
Thuốc đăng ký
1
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (473)
Glucose
Glucose 200g
SĐK: VS-4957-16
Glucose
Glucose 200g
SĐK: VS-4957-16
Gut A thepharm
Allopurinol 300 mg
SĐK: 893110357423
Gut C thepharm
Colchicin 1 mg
SĐK: VD-22270-15
Gynocid
Berberine chloride, phenol, Menthol phèn chua Mộc hương, Ba chẽ
SĐK: S651-H12-05
Hắc quy tỳ hoàn
Thục địa, Đẳng sâm, đại táo, toan táo nhân, Đương quy chế, Hoàng kỳ chế, Phục linh, Bạch truật chế,...
SĐK: VNB-2774-05
Hepalivo
Diệp hạ châu đắng, cỏ nhọ nồi, chua ngút
SĐK: VD-2540-07
Hộ tâm đan Thephaco
Đan sâm 58,3mg; Tam thất 34,3mg; Borneol 0,2mg
SĐK: VD-25359-16
Hoa đà Thephaco
Mỗi viên hoàn chứa: Xuyên khung 48mg; Tần giao 48mg; Bạch chỉ 48mg; Đương quy 48mg; Mạch môn 32mg; H...
SĐK: VD-26375-17
Hoàn bổ Thận tráng dưương
Hà thủ ô đỏ chế, đương quy chế, Bạch linh chế, thỏ ty tử chế, khởi tử chế, ngu tất chế, phá cổ chỉ...
SĐK: VNB-2976-05
Hoàn sáng mắt
Thục địa, Sơn thù, Mẫu đơn, Hoài sơn, Bạch linh, Trạch tả, Câu kỷ tử, Cúc...
SĐK: V1487-H12-10
Hoàn Thập toàn đại bổ
Thục địa, Ðương quy, Ðảng sâm, Bạch truật, Xuyên khung, Quế nhục, Bạch Phục linh, Bạch thược, Hoàng...
SĐK: VNB-2775-05
Hoàn thập toàn đại bổ
Thục địa, đẳng sâm chế, đương quy chế, hoàng kỳ chế, phục linh chế, bạch truật chế, xuyên khung chế,...
SĐK: V1488-H12-10
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với 100 mg rễ Đinh lăng); 100mg; Cao khô bạch quả (tương ứng...
SĐK: VD-34018-20
Hoạt huyết dưỡng não VIDO
Cao lá Bạch quả
SĐK: VD-2175-06
Hoạt huyết nam Thanh
Ðương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, ích mẫu
SĐK: VNB-2977-05
Hoạt huyết Thephaco
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mp,...
SĐK: VD-21708-14
Hometex
Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg
SĐK: VD-10605-10
Hỗn dịch cho trẻ em Dutased
Sulfamethoxazole, Trimethoprim
SĐK: V1028-H12-05
Hỗn hợp Thần kinh
Acetaminophen, Caffeine, Phenobarbital
SĐK: VNB-2094-04