Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương
VIETNAM
102 Chi Lăng, TP. Hải Dương
412
Thuốc sản xuất
246
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (442)
Titimex
Cloramphenicol 40mg, Dexamethason natri phosphat 10mg
SĐK: VD-14475-11
Tobramycin-TV
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/ml
SĐK: VD-32560-19
Trà gừng
Mỗi gói 3g chứa: Gừng (tương đương 1,2g bột gừng) 1,6g
SĐK: VD-32682-19
Trabogan
Mỗi gói 2g chứa: cao khô Actisô (tương đương 15g lá tươi Actisô) 600mg
SĐK: VD-27247-17
Trần bì thái sợi
Trần bì
SĐK: VD-24932-16
Triradi
Mỗi tuýp 8g chứa: Betamethason dipropionat 5,1mg; Clotrimazol 80mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin...
SĐK: VD-30357-18
Unvitis 0,05%
Mỗi lọ 8ml chứa: Xylometazolin HCl 4mg
SĐK: VD-28213-17
Vanfecap
Sắt Fumarat, Acid folic, Vitamin B12
SĐK: VD-10587-10
Vansiry
Cao cardus marianus, vitamin B1, B6, PP, B2, B5
SĐK: VD-10588-10
Viên dưỡng não
Cao Bạch quả
SĐK: VNB-1929-04
Viên nang ích mẫu
ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ
SĐK: V695-H12-10
Viên nang ích mẫu
Cao khô hỗn hợp 10,5:1 (tương đương 6,562g dược liệu gồm: Ích mẫu 4,2g, hương phụ 1,312g, ngải cứu 1...
SĐK: VD-28214-17
Viên nang Thanh vị thảo
Đương qui, sinh địa, đơn bì, thăng ma, hoàng liên
SĐK: V1013-H12-10
Viên ngậm bạc hà
Menthol, Tinh dầu bạc hà
SĐK: VNA-0327-02
Vifusinhluc
Cao đặc hỗn hợp (tương ứng với 2968mg dược liệu gồm: Đương quy 312 mg, xuyên khung 312 mg, bạch thượ...
SĐK: VD-22266-15
Vigavir-B
Cao đặc diệp hạ châu (tương đương 2g diệp hạ châu) 200 mg
SĐK: VD-24382-16
Vimycom
Natri chondroitin sulfate, cholin bitartrat, Vitamin A, B1, B2
SĐK: VD-4878-08
Vinpocetin
Vinpocetine
SĐK: V1288-h12-06
Vinpocetin
Vinpocetin 10mg/2ml
SĐK: VD-11232-10
Vitamin 3B
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
SĐK: VD-35073-21