Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương
VIETNAM
102 Chi Lăng, TP. Hải Dương
409
Thuốc sản xuất
253
Thuốc đăng ký
6
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (408)
Tidiline
Pentoxifyllin 100mg/5ml
SĐK: VD-34816-20
Tidinject
Famotidine 40mg/4ml
SĐK: 893110056423
Tiêu độc HD
Mỗi ống 10ml chứa: Sài đất 1g; Kim ngân hoa 0,66g; Bồ công anh 0,66g; Kinh giới 0,53g; Thương nhĩ tử...
SĐK: VD-33712-19
Tiêu độc HD
Kim ngân hoa, thổ phục linh, mã đề
SĐK: V1375-H12-10
Tiêu trĩ Q
Cao đặc hỗn hợp A 330mg (tương đương với 1,22g dược liệu, bao gồm: Nhân sâm 166,7mg; Đương quy 333,3...
SĐK: VD-33782-19
Tinh thận đơn
Cao khô hỗn hợp 12:1 (tương đương với 2,5g dược liệu gồm: Câu kỷ tử 870mg, thỏ ty tử 870mg, ngũ vị t...
SĐK: VD-31290-18
Tipo
Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mg
SĐK: VD-31291-18
Tirodi
Mỗi 5ml chứa: Ofloxacin 15mg
SĐK: VD-29298-18
Titimex
Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
SĐK: VD-28212-17
Tobramycin-TV
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/ml
SĐK: VD-32560-19
Trà gừng
Mỗi gói 3g chứa: Gừng (tương đương 1,2g bột gừng) 1,6g
SĐK: VD-32682-19
Trabogan
Mỗi gói 2g chứa: cao khô Actisô (tương đương 15g lá tươi Actisô) 600mg
SĐK: VD-27247-17
Trần bì thái sợi
Trần bì
SĐK: VD-24932-16
Triradi
Mỗi tuýp 8g chứa: Betamethason dipropionat 5,1mg; Clotrimazol 80mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin...
SĐK: VD-30357-18
Unvitis 0,05%
Mỗi lọ 8ml chứa: Xylometazolin HCl 4mg
SĐK: VD-28213-17
Vanfecap
Sắt Fumarat, Acid folic, Vitamin B12
SĐK: VD-10587-10
Vansiry
Cao cardus marianus, vitamin B1, B6, PP, B2, B5
SĐK: VD-10588-10
Viên dưỡng não
Cao Bạch quả
SĐK: VNB-1929-04
Viên nang ích mẫu
Cao khô hỗn hợp 10,5:1 (tương đương 6,562g dược liệu gồm: Ích mẫu 4,2g, hương phụ 1,312...
SĐK: VD-28214-17
Viên nang Thanh vị thảo
Đương qui, sinh địa, đơn bì, thăng ma, hoàng liên
SĐK: V1013-H12-10