Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương
VIETNAM
102 Chi Lăng, TP. Hải Dương
435
Thuốc sản xuất
245
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (434)
Pharmygel
Các Vitamin A, D3, E, B1, B6, PP, C, B2, B5, B12, acid folic
SĐK: VD-4422-07
Philatop
Gan lợn đã xử lý theo phương pháp Philatop
SĐK: V314-H12-05
Phong tê thấp HD
Bột mã tiền chế 150 mg; Hy thiêm 3000 mg; Ngũ gia bì chân chim 1500 mg
SĐK: VD-18675-13
Phong tê thấp HD New
Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm:...
SĐK: VD-27694-17
Phong thấp cốt nhân hoàn
Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Quế chi, Xuyên khung, mộc qua, Đương quy, Bạch thược, Ngưu tất,...
SĐK: V540-H12-10
Phong thấp cốt nhân hoàn
Độc hoạt, tang ký sinh, đỗ trọng, quế chi, xuyên khung, mộc qua, đương quy, Bạch thược, ngưu tất, ph...
SĐK: V540-H12-10
Phymaxfen
Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg
SĐK: VD-32981-19
Pietram
Piracetam 2g
SĐK: VD-13957-11
Pietram 10
Piracetam 10g/50ml
SĐK: VD-27161-17
Pietram 4
Piracetam
SĐK: VD-29240-18
Piracetam
Piracetam
SĐK: V1286-h12-06
Piracetam 400 mg
Piracetam 400mg
SĐK: VD-33203-19
Promethazin 2%
Mỗi 5g chứa: Promethazin HCl 100mg
SĐK: VD-20919-14
Quanatonic
Vitamin A 1000 IU; Vitamin D3 200 IU; Vitamin B1 5 mg; Vitamin B2 5 mg; Vitamin B3 10 mg; Vitamin B6...
SĐK: VD-19549-13
Quaneuron
Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương 3g rễ đinh lăng); 300mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dư...
SĐK: VD-32982-19
Quanliver
Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng...
SĐK: VD-21423-14
Qyliver 103
L-ornithin L-spartat 500mg/5ml
SĐK: VD-19087-13
Qyliver 103
L-ornithin L-spartat 500mg/5ml
SĐK: VD-19087-13
Red-Samin
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg
SĐK: VD-27242-17
Redgamax
Curcuminoid 250 mg
SĐK: VD-24931-16