Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
VIETNAM
358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
680
Thuốc sản xuất
303
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (697)
Cepobay
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-19069-13
Cepobay
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-19069-13
Cerecaps
Hồng hoa, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Sinh địa, Chỉ xác, Sài hồ, Ngưu tất, Cam thảo, cao Bạc...
SĐK: VD-2153-06
Cerecaps
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg;...
SĐK: VD-24348-16
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Ðương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Ðịa du
SĐK: VNA-0565-03
Chè chữa trĩ
Hòe giác, phòng phong, đương qui, chỉ xác, hoàng cầm, địa du
SĐK: V769-H12-10
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Đương qui, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du
SĐK: V769-H12-10
Chi tử sao vàng
Chi tử
SĐK: VD-27180-17
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat. 4 mg
SĐK: VD-19064-13
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat. 4 mg
SĐK: VD-19064-13
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat 4mg
SĐK: VD-32059-19
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat 4mg
SĐK: VD-31276-18
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat 4mg
SĐK: VD-31277-18
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat 4mg
SĐK: VD-31278-18
Chorlatcyn
Cao đặc Actiso (Extratum Cynarae spissum); 125 mg (Tương đương với 1000 mg Actiso); Cao mật lợn khô...
SĐK: GC-269-17
Chymomedi
Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị Chymotrypsin USP) 4,2mg
SĐK: VD-25331-16
Cilexid
Celecoxib 200mg
SĐK: VD-29276-18
Cilexid
Celecoxib 200mg
SĐK: VD-14452-11
Cimetidin 200mg
Cimetidine
SĐK: VNA-4884-02
Ciprofloxacin Infusion
Ciprofloxacin 200mg
SĐK: VN-19050-15