Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
VIETNAM
358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
579
Thuốc sản xuất
312
Thuốc đăng ký
4
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (596)
Cefpomax 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
SĐK: VD-19509-13
Celecox 200mg
Celecoxib
SĐK: VNA-2596-04
Celesmine
Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
SĐK: VD-32058-19
Cenesthen
Mỗi 10 g chứa: Clotrimazol 100 mg
SĐK: VD-23740-15
Cenesthen 0,1g
Clotrimazole
SĐK: V1212-H12-05
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
SĐK: VD-13938-11
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
SĐK: VD-13939-11
Cephalexin MP 500 mg
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
SĐK: VD-13940-11
Cepobay
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-19069-13
Cepobay
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-19069-13
Cerecaps
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh...
SĐK: VD-24348-16
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Ðương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Ðịa du
SĐK: VNA-0565-03
Chè chữa trĩ
Hòe giác, phòng phong, đương qui, chỉ xác, hoàng cầm, địa du
SĐK: V769-H12-10
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Đương qui, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du
SĐK: V769-H12-10
Chi tử sao vàng
Chi tử
SĐK: VD-27180-17
Chlorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine
SĐK: 893100514424
Chorlatcyn
Cao đặc Actiso (Extratum Cynarae spissum); 125 mg (Tương đương với 1000 mg Actiso); Cao mật lợn khô...
SĐK: GC-269-17
Chymomedi
Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị Chymotrypsin USP) 4,2mg
SĐK: VD-25331-16
Cilexid
Celecoxib 200mg
SĐK: 893110490424
Cimetidin 200mg
Cimetidine
SĐK: VNA-4884-02