Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
VIETNAM
358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
509
Thuốc sản xuất
334
Thuốc đăng ký
7
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (517)
Capilusa
Cao khô lá thường xuân (tỷ lệ chiết (5-7,5): 1, dung môi Ethanol) 26mg
SĐK: VD-32965-19
Carbamazepin 200mg
Carbamazepine
SĐK: VNA-4539-01
Câu đằng
Câu đằng
SĐK: VD-27179-17
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
SĐK: VD-19521-13
Caviar 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 40mg
SĐK: VD-23101-15
Cefixim 100
Cefixim 100mg
SĐK: VD-13936-11
Cefixim 100 suspension
Cefixim 100mg
SĐK: VD-14463-11
Cefixim 200
Cefixim 200mg
SĐK: VD-13937-11
Cefpomax 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
SĐK: VD-19509-13
Celecox 200mg
Celecoxib
SĐK: VNA-2596-04
Celesmine
Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
SĐK: VD-32058-19
Cenesthen 0,1g
Clotrimazole
SĐK: 893100045523
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
SĐK: VD-13938-11
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
SĐK: VD-13939-11
Cephalexin MP 500 mg
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
SĐK: VD-13940-11
Cepobay
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-19069-13
Cerecaps
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh...
SĐK: VD-24348-16
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Ðương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Ðịa du
SĐK: VNA-0565-03
Chè chữa trĩ
Hòe giác, phòng phong, đương qui, chỉ xác, hoàng cầm, địa du
SĐK: V769-H12-10
Chè chữa trĩ
Hoè giác, Phòng phong, Đương qui, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du
SĐK: V769-H12-10