Công ty cổ phần dược phẩm VCP
VIETNAM
xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội
176
Thuốc sản xuất
177
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (178)
Povidon iod 10%
Povidone iodine 10%(kl/tt);
SĐK: VD-32019-19
Povidon iod 5%
Povidon iod 5% (kl/kl)
SĐK: VD-32547-19
Povidon VCP
Povidon iod 4,5 mg/ml
SĐK: 893100158623
Salitason
Mỗi 1g mỡ chứa Acid salicylic 50mg; Mometason furoate 1mg
SĐK: VD-34775-20
Shampoo Ciclopirox
Mỗi 100ml dung dịch chứa Ciclopirox 1g
SĐK: VD-33644-19
Shampoo Clobetasol
Mỗi 1g dầu gội chứa Clobetasol propionat 0,5mg
SĐK: VD-35220-21
Silymarin 200mg
Cao khô Carduus marianus (tương đương silymarin 200mg) 400mg
SĐK: VD-34012-20
Silymarin 70mg
Cao khô Silybum marianum (tương đương 70mg Silymarin) 156mg
SĐK: VD-32934-19
Silymarin VCP
Cao khô silybum marianum 312mg (tương đương silymarin 140mg)
SĐK: VD-31241-18
Sinh mạch giao
Cốm sinh mạch giao: 0,345 g `bao gồm: Cao khô hỗn hợp (tương đương với 0,13 g hồng sâm (Ginseng Rad...
SĐK: VD-33645-19
Skinrocin
Mỗi tuýp 5 g chứa: Mupirocin 100mg
SĐK: VD-29213-18
Skintason
Mometason furoat 0,1% (kl/kl);
SĐK: 893100245223
Tacrolimus 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg/1g thuốc mỡ
SĐK: VD-34289-20
Tenafin 1%
Mỗi 1ml dung dịch chứa Terbinafine hydrocloride 10mg
SĐK: VD-32935-19
Vaciradin 2g
Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin tỷ lệ 2:1) 2g
SĐK: VD-28690-18
Viadacef
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
SĐK: VD-32654-19
Vibatazol
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
SĐK: VD-19057-13
Vibatazol
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
SĐK: VD-19057-13
Vibatazol 1g/0,5g
Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g; (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri)
SĐK: VD-30594-18
Vicefmix
Hỗn hợp Ticarcilin dinatri và kali clavulanat tương đương: Ticardlin 3g; Acid clavulanic 0,1g
SĐK: VD-27145-17