Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty cổ phần dược phẩm VCP

VIETNAM

xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội

162

Thuốc sản xuất

164

Thuốc đăng ký

2

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (165)

Clamogentin 1,2g

Clamogentin 1,2g

Hỗn hợp Amoxicilin natri và kali Clavulanat tương đương: Amoxicilin 1g; Clavulanic acid 0,2g

SĐK: VD-27141-17

Clobetasol 0.05%

Clobetasol 0.05%

Mỗi 1g kem chứa: Clobetasol propionat 0,5 mg

SĐK: VD-30588-18

Cloginal 3

Cloginal 3

Clotrimazol 20mg/1g kem

SĐK: 893100158523

Clotrimazol VCP

Clotrimazol VCP

Mỗi tuýp 15g chứa: Clotrimazol 150mg

SĐK: VD-29209-18

Cloxacilin 1g

Cloxacilin 1g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1g

SĐK: VD-30589-18

Cloxacilin 2g

Cloxacilin 2g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g

SĐK: 893110687324

Cloxaxim VCP

Cloxaxim VCP

Hỗn hợp Ampicilin natri và Cloxacilin natri tương đương: Ampicilin 500 mg; Cloxacilin 500 mg

SĐK: 893110077724

Cyganic

Cyganic

Cao khô Actiso (tương đương 2g Actiso) 80mg

SĐK: VD-32010-19

D-emulgel

D-emulgel

Diclofenac diethylamin1,16%(kl/kl)

SĐK: VD-32011-19

Desonide 0,05%

Desonide 0,05%

Mỗi 1g kem chứa Desonide 0,5mg

SĐK: VD-33637-19

Diacerein 50 mg

Diacerein 50 mg

Diacerein 50 mg

SĐK: VD-34014-20

Dicifepim 0,5g

Dicifepim 0,5g

Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 0,5g

SĐK: VD-29210-18

Dicifepim 2g

Dicifepim 2g

Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 2g

SĐK: VD-29211-18

Doripenem 250mg

Doripenem 250mg

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250 mg

SĐK: 893110171624

Doripenem 500mg

Doripenem 500mg

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg

SĐK: VD-24894-16

Dung dịch B.S.I

Dung dịch B.S.I

Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol

SĐK: VD-34773-20

Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1%

Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1%

Xylometazolin (Dưới dạng Xylometazolin hydroclorid) 0,1% (kl/tt)

SĐK: 893100057623

Dưỡng can tiêu độc

Dưỡng can tiêu độc

Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 0,5g Diệp hạ châu); 71,5mg; Cao khô Nhân Trần (tương đương với...

SĐK: VD-32931-19

Đại tần giao VCP

Đại tần giao VCP

Tần giao (Radix Gentianae); 39,6 mg; Thạch cao (Gypsum fibrosum) 39,6 mg; Khương hoạt (Rhizoma et Ra...

SĐK: TCT-00001-20

Đan Sâm Tam Thất VCP

Đan Sâm Tam Thất VCP

Một viên hoàn giọt chứa cao khô rễ Đan sâm (tương đương 43,56mg rễ Đan Sâm); 2,18mg; Cao khô rễ Tam...

SĐK: VD-32930-19

Gọi Zalo Facebook