Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
VIETNAM
227
Thuốc sản xuất
140
Thuốc đăng ký
1
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (233)
Oribier 200 mg
N-Acetylcystein 200 mg/8ml
SĐK: VD-25254-16
Oribier 200mg
N - Acetylcystein 200 mg
SĐK: VD-11672-10
Oribio
Tricalci phoosphat 1650mg
SĐK: VD-11673-10
Oribio
Mỗi gói 2,5g chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1,65g) 0,6g
SĐK: VD-27010-17
Oricadex 500mg
Cephalexin 500mg
SĐK: VD-10346-10
Oridiner 300mg
Cefdinir 300mg
SĐK: VD-25255-16
Orientfe 100mg
Cefpodoxim 100mg
SĐK: VD-11124-10
Orientfe 200 mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil); 200 mg
SĐK: VD-25761-16
Orientfe 200mg
Cefpodoxim 200mg
SĐK: VD-10347-10
Orifuro 250mg
Cefuroxim 250mg
SĐK: VD-11125-10
Orifuro 500mg
Cefuroxim 500mg
SĐK: VD-11126-10
Originko
Mỗi ống 10 ml chứa: Cao khô lá bạch quả (tương đương với 4,4 g lá bạch quả) 80 mg
SĐK: VD-32637-19
Origluta
Calci Glycerophosphat 456 mg, Magnesi gluconat 426 mg
SĐK: VD-14367-11
Orikiddy 10ml
Vitamin A, E, D2, B1, B2, B6, PP, Calci, Phosphor, L-Lysin hydroclorid
SĐK: VD-11127-10
Orilope 400mg
Piracetam 400mg
SĐK: VD-11674-10
Orilope 800mg
Piracetam 800mg
SĐK: VD-11675-10
Orimyta 10ml
Calci glucolactat 3000mg, Calci carbonat 350mg
SĐK: VD-11128-10
Orinadol 200 mg
Naftidrofuryl oxalat 200 mg
SĐK: VD-14368-11
Oriphospha
Nhôm phosphat gel dạng hỗn dịch 20% 12,38g
SĐK: VD-11129-10
Oriphospha
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,38 g
SĐK: VD-25762-16