Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú PP.PHARCO
VIETNAM
30-32 Phong Phú, P.12, Q.8, TP. HCM
227
Thuốc sản xuất
122
Thuốc đăng ký
4
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (226)
Air lixcin 80mg
Simethicone
SĐK: VNB-1255-02
Alaginusa
Paracetamol 325mg
SĐK: VD-20613-14
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP
SĐK: VD-25910-16
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin 4200 đơn vị USP chymotrypsin
SĐK: 893110348223
Alphausar
Alpha chymotrypsin
SĐK: 893110071500
Alphausarichsin
Betamethason 0,5mg
SĐK: VD-22391-15
Amtrifox
Ebastin 10mg
SĐK: VD-32449-19
Apdapa 5
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg
SĐK: 893110456725
Apempa.10
Empagliflozin 10mg
SĐK: 893110456825
Aritrodex
Anastrozol 1mg
SĐK: VD-31415-18
Baetervir Entecavir 0,5mg
Entecavir 0.5mg
SĐK: QLĐB-716-18
Barinet
Cao khô vàng đắng
SĐK: V291-H12-10
Beauliver
Cao mềm Thục địa, cao mềm đương quy, cao mềm xích thược, cao mềm bồ hoàng, cao mềm Quế tâm, cao mềm...
SĐK: V1318-H12-10
Bezarich
Bezafibrat 200 mg
SĐK: VD-26043-17
Bezoncase
Vitamin B1, B2, B5, B6, B12, C, E, PP
SĐK: VNB-1256-02
Bichivi
Linezolid 600mg
SĐK: VD-32385-19
Bifitacine
Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25 mg) 250 mg
SĐK: VD-34497-20
Bitanamic 250mg
Mefenamic acid
SĐK: VNB-0700-01
Bổ Thận Khang PPP
Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên...
SĐK: VD-31816-19
Calcium D
Calcium carbonate, Cholecalciferol
SĐK: VNB-0056-02