Aluminium hydroxid
Tên khác: nhôm hydroxyd
0 lượt xem
Cập nhật: 05/11/2018
Thành phần
Aluminium hydroxyd
Chỉ định
Tăng tiết acid (đau, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ chua); ở người có loét và không có loét dạ dày - tá tràng; trào ngược dạ dày - thực quản; tăng phosphat máu.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thuốc; giảm phosphat máu; trẻ nhỏ (đặc biệt trẻ bị mất nước và suy thận); rối loạn chuyển hoá porphyrin; chảy máu trực tràng hoặc dạ dày - ruột chưa chẩn đoán được nguyên nhân; viêm ruột thừa.
Thận trọng lúc dùng
Suy thận và thẩm tách thận (Phụ lục 4); suy gan (Phụ lục 5); suy tim sung huyết; táo bón; mất nước; mất dịch; rối loạn tiêu hoá có giảm nhu động ruột hoặc tắc nghẽn; tương tác thuốc (Phụ lục 1). Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat máu khi điều trị lâu dài.
Liều lượng - Cách dùng
Khó tiêu do tăng acid và trào ngược dạ dày - thực quản:
Người lớn: Dạng viên nhai mỗi lần 0,5 - 1,0 g, dạng hỗn dịch uống mỗi lần 320 - 640 mg, ngày 4 lần, uống vào 1 - 3 giờ sau khi ăn và khi đi ngủ, hoặc khi đau, khó chịu.
Trẻ em 6 - 12 tuổi: Uống 320 mg dạng hỗn dịch, ngày 3 lần.
Tăng phosphat máu: Người lớn: Uống 2 - 10 g mỗi ngày, chia làm nhiều lần, vào các bữa ăn. Uống với nhiều nước để giảm táo bón do thuốc.
Chế phẩm phối hợp nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd:
Hỗn dịch: chứa magnesi hydroxyd 195 mg + nhôm hydroxyd 220 mg/5ml: người lớn uống mỗi lần 10 - 20 ml, vào 20 - 60 phút sau khi ăn, trước khi đi ngủ hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em dưới 14 tuổi không nên dùng.
Dạng viên: Chứa magnesi hydroxyd 400 mg + nhôm hydroxyd 400 mg: người lớn nhai mỗi lần 1 - 2 viên vào 1 giờ sau khi ăn và trước khi đi ngủ hoặc khi đau, tối đa 6 lần một ngày.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Thường gặp: táo bón; chát miệng; cứng bụng; buồn nôn; phân trắng. ít gặp: giảm phosphat máu làm tăng tiêu xương; giảm magnesi máu; tăng calci niệu; nguy cơ nhuyễn xương (khi chế độ ăn ít phosphat hoặc điều trị lâu dài); tăng nhôm trong máu gây bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.
Bảo quản
Để ở nhiệt độ phòng, trong đồ đựng kín.
Bao che - Đóng gói
Viên nén;viên nén bao phim; Viên nang;
Hỗn dịch, gel;
Thuốc chứa hoạt chất này
Maltagit
SĐK: VD-26824-17
Varogel
SĐK: VD-5481-08
Fumagate
SĐK: VD-11120-10
Trimafort
SĐK: VN-20750-17
Antilox
SĐK: VD-26749-17
Tritenols fort
SĐK: VD-26891-17
Hamigel-S
SĐK: VD-23994-15
Chalme
SĐK: VD-24516-16
Gastrolium
SĐK: VD-29831-18
Grangel
SĐK: VD-5468-08
Malthigas
SĐK: VD-28665-18
Alumag-S
SĐK: VD-20654-14
Biviantac
SĐK: VD-22395-15
Konimag
SĐK: VN-20140-16
Seominex
SĐK: VN-21011-18
Gastrosanter
SĐK: VD-26819-17
Hỗn dịch Zantagel
SĐK: VN-20452-17
Maloxid
SĐK: VD-11250-10
Antilox forte
SĐK: VD-26750-17
Antilox plus
SĐK: VD-29689-18
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!