Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Aluminium hydroxid

Tên khác: nhôm hydroxyd

0 lượt xem Cập nhật: 05/11/2018

Thành phần

Aluminium hydroxyd

Chỉ định

Tăng tiết acid (đau, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ chua); ở người có loét và không có loét dạ dày - tá tràng; trào ngược dạ dày - thực quản; tăng phosphat máu.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thuốc; giảm phosphat máu; trẻ nhỏ (đặc biệt trẻ bị mất nước và suy thận); rối loạn chuyển hoá porphyrin; chảy máu trực tràng hoặc dạ dày - ruột chưa chẩn đoán được nguyên nhân; viêm ruột thừa.

Thận trọng lúc dùng

Suy thận và thẩm tách thận (Phụ lục 4); suy gan (Phụ lục 5); suy tim sung huyết; táo bón; mất nước; mất dịch; rối loạn tiêu hoá có giảm nhu động ruột hoặc tắc nghẽn; tương tác thuốc (Phụ lục 1). Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat máu khi điều trị lâu dài.

Liều lượng - Cách dùng

Khó tiêu do tăng acid và trào ngược dạ dày - thực quản: Người lớn: Dạng viên nhai mỗi lần 0,5 - 1,0 g, dạng hỗn dịch uống mỗi lần 320 - 640 mg, ngày 4 lần, uống vào 1 - 3 giờ sau khi ăn và khi đi ngủ, hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em 6 - 12 tuổi: Uống 320 mg dạng hỗn dịch, ngày 3 lần. Tăng phosphat máu: Người lớn: Uống 2 - 10 g mỗi ngày, chia làm nhiều lần, vào các bữa ăn. Uống với nhiều nước để giảm táo bón do thuốc. Chế phẩm phối hợp nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd: Hỗn dịch: chứa magnesi hydroxyd 195 mg + nhôm hydroxyd 220 mg/5ml: người lớn uống mỗi lần 10 - 20 ml, vào 20 - 60 phút sau khi ăn, trước khi đi ngủ hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em dưới 14 tuổi không nên dùng. Dạng viên: Chứa magnesi hydroxyd 400 mg + nhôm hydroxyd 400 mg: người lớn nhai mỗi lần 1 - 2 viên vào 1 giờ sau khi ăn và trước khi đi ngủ hoặc khi đau, tối đa 6 lần một ngày.

Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)

Thường gặp: táo bón; chát miệng; cứng bụng; buồn nôn; phân trắng. ít gặp: giảm phosphat máu làm tăng tiêu xương; giảm magnesi máu; tăng calci niệu; nguy cơ nhuyễn xương (khi chế độ ăn ít phosphat hoặc điều trị lâu dài); tăng nhôm trong máu gây bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.

Bảo quản

Để ở nhiệt độ phòng, trong đồ đựng kín.

Bao che - Đóng gói

Viên nén;viên nén bao phim; Viên nang; Hỗn dịch, gel;

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook