Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Dicinter Dược phẩm Sao Kim - Viên đặt - Hình ảnh sản phẩm

Dicinter Dược phẩm Sao Kim

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-27029-17
Dạng bào chế
Viên đặt
Lượt xem
3
Thành phần
  • Metronidazol 500mg.
  • Nystatin 100000IU.
  • Neomycin 65000IU.
  •  
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 5 viên

Thông tin chi tiết về Dicinter Dược phẩm Sao Kim

Thành phần hoạt chất

3 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
500mg
100000IU
65000IU

Dicinter là thuốc gì? 

  • Dicinter là thuốc đặt phụ khoa được sử dụng trong điều trị các bệnh viêm nhiễm âm đạo do vi khuẩn, nấm hoặc trùng roi Trichomonas gây ra. Sản phẩm kết hợp ba hoạt chất gồm Metronidazol 500mg, Neomycin 65.000IU và Nystatin 100.000IU, giúp tác động lên nhiều tác nhân gây bệnh, đặc biệt phù hợp với những trường hợp viêm âm đạo do nhiễm phối hợp nấm và Trichomonas. Thuốc còn được chỉ định khi người bệnh gặp tình trạng viêm âm đạo kèm huyết trắng bất thường hoặc nhiễm khuẩn sinh mủ. Nhờ dạng bào chế viên đặt, Dicinter được đưa trực tiếp vào âm đạo để phát huy tác dụng tại vị trí cần điều trị.

Đối tượng sử dụng

  • Người bị viêm âm đạo do nhiễm nấm Candida.

  • Phụ nữ mắc viêm âm đạo do trùng roi Trichomonas vaginalis.

  • Người bị viêm âm đạo do các loại vi khuẩn nhạy cảm với thành phần của thuốc.

  • Trường hợp viêm âm đạo do nhiễm phối hợp nhiều tác nhân như nấm, vi khuẩn và trùng roi.

  • Phụ nữ gặp tình trạng viêm âm đạo kèm huyết trắng bất thường hoặc nhiễm khuẩn sinh mủ.

Tương tác

  • Thuốc diệt tinh trùng: Dicinter có khả năng làm giảm hoặc mất tác dụng của các chế phẩm diệt tinh trùng khi sử dụng đồng thời.

  • Disulfiram: Phối hợp hai thuốc có thể gây ra những biểu hiện bất thường về thần kinh như lú lẫn, rối loạn ý thức hoặc mê sảng.

  • Thuốc chống đông đường uống: Dùng chung với Dicinter có thể làm tăng tác dụng chống đông, từ đó khiến người bệnh dễ gặp tình trạng chảy máu hơn.

  • 5-Fluorouracil: Dicinter có thể làm gia tăng độc tính của thuốc điều trị ung thư này, dẫn đến nguy cơ xuất hiện các tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.

Thận trọng

  • Kiêng quan hệ tình dục trong suốt thời gian đặt thuốc nhằm tránh kích ứng và hạn chế nguy cơ tái nhiễm.

  • Không sử dụng rượu, bia hoặc các sản phẩm chứa cồn khi đang điều trị vì có thể gây phản ứng bất lợi liên quan đến Metronidazol.

  • Hạn chế sử dụng dung dịch vệ sinh có độ pH không phù hợp, tránh làm mất cân bằng môi trường âm đạo và tạo điều kiện cho vi sinh vật gây bệnh phát triển.

  • Không nên dùng đồng thời Dicinter với các biện pháp tránh thai có chất liệu cao su như bao cao su hoặc màng ngăn âm đạo do thuốc có thể ảnh hưởng đến độ bền và khả năng bảo vệ của chúng.

  • Kiểm tra hạn sử dụng và tình trạng viên thuốc trước khi đặt. Loại bỏ những viên có dấu hiệu biến chất, ẩm mốc hoặc hư hỏng.

  • Dicinter chỉ được sử dụng bằng cách đặt âm đạo, tuyệt đối không uống hoặc dùng theo đường khác.

  • Người thường xuyên lái xe hay điều khiển máy móc cần thận trọng, đặc biệt nếu xuất hiện các triệu chứng ảnh hưởng đến sự tỉnh táo trong quá trình dùng thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Không tự ý sử dụng Dicinter trong thai kỳ. Một số hoạt chất trong thuốc có khả năng hấp thu vào tuần hoàn và tiềm ẩn nguy cơ ảnh hưởng đến thai nhi, đặc biệt liên quan đến độc tính trên thính giác. Việc điều trị cần được bác sĩ chuyên khoa đánh giá và chỉ định.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Không nên sử dụng Dicinter khi chưa có sự đồng ý của bác sĩ. Các thành phần trong thuốc có thể hấp thu vào máu, một số hoạt chất có khả năng bài tiết qua sữa mẹ và gây ảnh hưởng không mong muốn đến trẻ bú mẹ.

Ưu - Nhược điểm của Dicinter

  • Ưu điểm: 
    • Dicinter được bào chế dưới dạng viên đặt âm đạo, giúp các hoạt chất tiếp xúc trực tiếp với vùng viêm nhiễm, hỗ trợ kiểm soát tác nhân gây bệnh tại chỗ.

    • Sự kết hợp giữa Metronidazol, Neomycin và Nystatin mang lại phổ tác dụng rộng, phù hợp trong điều trị viêm âm đạo do vi khuẩn, nấm hoặc nhiễm phối hợp nhiều tác nhân.

    • Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, góp phần đảm bảo chất lượng thành phẩm.

    • Metronidazol là hoạt chất thường được ưu tiên trong phác đồ điều trị nhiễm Trichomonas và viêm âm đạo do vi khuẩn, với hiệu quả đã được ghi nhận qua nhiều nghiên cứu.

    • Thành phần Nystatin có tác dụng kháng nấm Candida, đồng thời là một lựa chọn điều trị tại chỗ trong một số trường hợp nhiễm nấm âm hộ, âm đạo tái phát hoặc không đáp ứng với Fluconazol.

  • Nhược điểm: 
    • Việc sử dụng Dicinter ở phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú cần có sự đánh giá và chỉ định chặt chẽ từ bác sĩ.

    • Thuốc có thể gây ra một số phản ứng không mong muốn như nóng rát, ngứa hoặc kích ứng tại vùng đặt.

    • Dạng viên đặt có thể gây bất tiện cho người chưa quen sử dụng, đồng thời cần tuân thủ đúng thao tác để đảm bảo hiệu quả điều trị.

    • Người bệnh cần kiêng quan hệ tình dục và tránh sử dụng đồ uống chứa cồn trong quá trình dùng thuốc.

Công dụng Dicinter Dược phẩm Sao Kim

  • Điều trị viêm âm đạo do nấm Candida, vi khuẩn, trùng roi Trichomonas hoặc nhiễm phối hợp nhiều tác nhân gây bệnh.

Thông tin chi tiết về Dicinter Dược phẩm Sao Kim

Chỉ định

  • Viêm âm đạo có đi kèm với tiết huyết trắng bất thường.
  • Viêm âm đạo do vi khuẩn sinh mủ.
  • Nhiễm nấm Candida Albicans hoặc nhiễm Trichomonas hoặc viêm âm đạo do cả 2 tác nhân trên.

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với thành phần thuốc.
  • Không dùng thuốc Dicinter với các thuốc diệt tinh trùng hoặc thuốc điều trị nghiện rượu Disulfiram.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Thuốc Dicinter dùng đường đặt.
    • Nên đặt thuốc trước khi đi ngủ tối.
    • Dùng thuốc liên tục khoảng 10 ngày.
    • Trước khi giặt nên rửa tay sạch sẽ với xà phòng.
    • Rửa âm hộ nhẹ nhàng với dung dịch vệ sinh.
    • Ngồi xổm hoặc nằm ngửa để đưa thuốc từ từ vào âm đạo.
    • Nằm yên sau khi đặt thuốc khoảng 15-30 phút.
    • Sau khi đặt thuốc không nên đi vệ sinh hay đi lại vận động nhiều.
  • Liều dùng: 
    • Liều thông thường: 1 viên/ngày.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Tác dụng phụ thường gặp
    • Phản ứng phản vệ: Viêm da, ngứa ngáy, mày đay,…
    • Kích ứng tại nơi dùng thuốc.
  • Tác dụng phụ ít gặp
    • Gan: Tăng enzym, bilirubin.
    • Máu: Thiếu máu tan máu hoặc rối loạn tạo máu.
  • Tác dụng phụ hiếm gặp
    • Nước tiểu sẫm màu.
    • Thần kinh: Đau đầu, động kinh hoặc dẫn đến bệnh đa dây thần kinh ngoại vi.
    • Da phồng rộp.
    • Máu mất bạch cầu hạt.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

Thông tin về hoạt chất: Metronidazole

Thuốc này chứa hoạt chất Metronidazole. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Metronidazole

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook