Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Rogyllaf - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Rogyllaf - Ảnh 1
Thuốc Rogyllaf - Ảnh 2

Rogyllaf

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-18291-13
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
1
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Rogyllaf

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
100mg
125mg

Công dụng Rogyllaf

Tác dụng

Acetylspiramycin: là dẫn xuất monoacetat của Spiramycin. Spiramycin là kháng sinh nhóm Macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của Erythromycin và Clindamycin.

Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đang phân chia tế bào.

Ở các nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng kìm khuẩn nhưng khi đạt nồng độ ở mô thuốc có thể diệt khuẩn.

Cơ chế tác dụng của thuốc là tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

Metronidazol: Là một dẫn chất 5-nitro-imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như Amip, Giardia và trên vi khuẩn kị khí.

Trong ký sinh trùng, nhóm 5-nitro của thuốc bị khử thành các chất trung gian độc với tế bào và làm chết tế bào.

Chỉ định

điều trị các bệnh về răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hào, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng…
Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Thông tin chi tiết về Rogyllaf

Chỉ định

Tác dụng

Acetylspiramycin: là dẫn xuất monoacetat của Spiramycin. Spiramycin là kháng sinh nhóm Macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của Erythromycin và Clindamycin.

Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đang phân chia tế bào.

Ở các nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng kìm khuẩn nhưng khi đạt nồng độ ở mô thuốc có thể diệt khuẩn.

Cơ chế tác dụng của thuốc là tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

Metronidazol: Là một dẫn chất 5-nitro-imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như Amip, Giardia và trên vi khuẩn kị khí.

Trong ký sinh trùng, nhóm 5-nitro của thuốc bị khử thành các chất trung gian độc với tế bào và làm chết tế bào.

Chỉ định

điều trị các bệnh về răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hào, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng…
Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 6 tuổi. Phụ nữ có thai hay đang cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Theo chỉ dẫn của thầy thuốc. Liều trung bình:

Người lớn: Uống 4-6 viên/ngày, chia 2-3 lần, uống trong bữa ăn. Trong trường hợp nặng, có thể dùng liều tấn công 8 viên/ngày
Trẻ em 10 – 15 tuổi: Uống 3 viên/ngày
Trẻ em 6 – 10 tuổi: Uống 2 viên/ngày
(Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc)

Tác dụng ngoài ý muốn

Acetylspiramycin: Hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng Thường gặp: Tiêu hóa như buồn nôn, nôn, ỉa chảy, khó tiêu Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, tức ngực. Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát. Viêm kết tràng cấp, ban da, ngoại ban, mày đây. Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày Metronidazol: Khi dùng liều cao và lâu dài làm tăng tác dụng không mong muốn Thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đâu bụng, ỉa chảy Ít gặp: giảm bạch cầu Hiếm gặp: mất bạch cầu hạt, cơn động kinh, bênh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu, phồng rộp da, ban da, ngứa.

Thông tin về hoạt chất: Spiramycin

Thuốc này chứa hoạt chất Spiramycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Spiramycin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook