Chưa có hình ảnh
Penicilin V Kali 400000 IU Hataphar
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Penicilin V Kali 400000 IU Hataphar
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 400000 IU |
Chỉ định
Nhiễm trùng do các mầm bệnh nhạy cảm, chủ yếu: dự phòng tái phát viêm thấp khớp cấp tính, điều trị bệnh giang mai, ghẻ cóc.
Chống chỉ định
Quá mẫn với nhóm penicilline.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 2,4 MIU/lần, trẻ em: 0,6 - 1,2 MIU/lần.
Tác dụng phụ
Dị ứng: sốt, mày đay, tăng bạch cầu ái toan, phù Quincke, hiếm: sốc phản vệ. Thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu (có thể hồi phục);.
Công dụng Penicilin V Kali 400000 IU Hataphar
Nhiễm trùng do các mầm bệnh nhạy cảm, chủ yếu: dự phòng tái phát viêm thấp khớp cấp tính, điều trị bệnh giang mai, ghẻ cóc.
Thông tin từ hoạt chất: Phenoxymethylpenicillin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Phenoxymethylpenicillin
Dược động học Phenoxymethylpenicillin
Tác dụng Phenoxymethylpenicillin
Chỉ định Phenoxymethylpenicillin
Liều dùng Phenoxymethylpenicillin
Chống chỉ định Phenoxymethylpenicillin
Tương tác Phenoxymethylpenicillin
Tác dụng phụ Phenoxymethylpenicillin
Thận trọng lúc dùng Phenoxymethylpenicillin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
9 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Penicilin V Kali 400000 IU Hataphar
Penicilin V Kali 1.000.000 IU Hataphar
VD-19363-13
Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t
VD-2906-07
Penicillin V 400000 IU Mekophar
893110339300
Penicilin V Kali 400.000 IU Minh Hải
893110203800
Penicillin V Potassium Biochemie
VN-6480-02
Penicillin V-400000IU
VD-2921-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Penicilin V Kali 400000 IU Hataphar
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!