Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Mekopen 1 000 000UI - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm

Mekopen 1 000 000UI

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
H01-025-00
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
8,352
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

Thông tin chi tiết về Mekopen 1 000 000UI

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
1 000 000UI

Chỉ định

- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. - Nhiễm trùng do vết cắn. - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. - nhiễm phế cầu.

Chống chỉ định

Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.

Tác dụng phụ

Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.

Tương tác thuốc

- Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid. - Thuốc uống ngừa thai.

Công dụng Mekopen 1 000 000UI

- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. - Nhiễm trùng do vết cắn. - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. - nhiễm phế cầu.

Thông tin từ hoạt chất: Phenoxymethylpenicillin

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Phenoxymethylpenicillin

Penicillin V là kháng sinh phổ hẹp, có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn gram dương như cầu khuẩn: tụ cầu(Staphylococcus), liên cầu(Streptococcus), phế cầu(Pneumococcus) và các trực khuẩn uốn ván, than, hoại thư sinh hơi, bạch hầu, xoắn khuẩn giang mai. Phenoxymethylpenicillin còn có tác dụng lên một số vi khuẩn gram âm như lậu cầu, màng não cầu.

Dược động học Phenoxymethylpenicillin

- Hấp thu: Penicillin V bền với acid dịch dạ dày, nên chủ yếu dùng đường uống, sinh khả dụng khoảng 60%. Thức ăn, các chất gôm, nhựa và neomycin làm giảm hấp thu thuốc. Sau khi uống liều 800.000IU(500 mg) khoảng 30-60 phút, thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu khoảng 3-5 mcg/ml. - Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 80%. - Chuyển hoá: Penicillin V chuyển hoá ở gan. - Thải thừ: thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu. Thời gian bán thải ở người bình thường khoảng 30-60 phút và kéo dài tới 4 giờ ở người suy thận.

Tác dụng Phenoxymethylpenicillin

Penicillin V là kháng sinh phổ hẹp, có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn gram dương như cầu khuẩn: tụ cầu(Staphylococcus), liên cầu(Streptococcus), phế cầu(Pneumococcus) và các trực khuẩn uốn ván, than, hoại thư sinh hơi, bạch hầu, xoắn khuẩn giang mai. Phenoxymethylpenicillin còn có tác dụng lên một số vi khuẩn gram âm như lậu cầu, màng não cầu.

Chỉ định Phenoxymethylpenicillin

Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang; viêm phế quản, viêm phổi; viêm quầng, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy; nhiễm trùng do vết cắn. Phòng ngừa sốt thấp khớp, múa giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng; nhiễm phế cầu.

Liều dùng Phenoxymethylpenicillin

Người lớn: 3-4.5 triệu IU/ngày hoặc 2-4 viên/ngày. Trẻ em: 50000-100000IU/kg/ngày.

Chống chỉ định Phenoxymethylpenicillin

Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

Tương tác Phenoxymethylpenicillin

Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt (đặc biệt là indomethacin, phenylbutazone, salicylate). Probenecid. Thuốc uống ngừa thai.

Tác dụng phụ Phenoxymethylpenicillin

Phản ứng có hại Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.

Thận trọng lúc dùng Phenoxymethylpenicillin

Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng. Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan & hệ tạo máu. Lưu ý chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook