Chưa có hình ảnh
Penicillin V-400000IU
Thông tin nhanh
Thông tin chi tiết về Penicillin V-400000IU
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 400000IU |
Chỉ định
- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. - Nhiễm trùng do vết cắn. - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. - nhiễm phế cầu.Chống chỉ định
Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.Tác dụng phụ
Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.Tương tác thuốc
- Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid. - Thuốc uống ngừa thai.Công dụng Penicillin V-400000IU
Thông tin từ hoạt chất: Phenoxymethylpenicillin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Phenoxymethylpenicillin
Dược động học Phenoxymethylpenicillin
Tác dụng Phenoxymethylpenicillin
Chỉ định Phenoxymethylpenicillin
Liều dùng Phenoxymethylpenicillin
Chống chỉ định Phenoxymethylpenicillin
Tương tác Phenoxymethylpenicillin
Tác dụng phụ Phenoxymethylpenicillin
Thận trọng lúc dùng Phenoxymethylpenicillin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Penicillin V-400000IU
Mekopen 1 000 000UI
H01-025-00
Penicillin V Potassium
VN-6479-02
Penicillin V Potassium
VN-6480-02
Ospen 1000
VN-5766-01
Mekopen-1.000.000IU
VD-2564-07
Ospen 1000
VN-2022-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Penicillin V-400000IU
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!