Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
VIETNAM
438
Thuốc sản xuất
263
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (439)
Tovamic 250
Acid tranexamic 250 mg
SĐK: VD-28768-18
Tovamic 500
Acid tranexamic 500 mg
SĐK: VD-28769-18
Tralop 0,05%
Clobetasol propionat micronised 0,05 % (w/w);
SĐK: 893110166523
Transda
Rotundin 30mg
SĐK: VD-9934-10
Transda
Rotundin 30 mg
SĐK: VD-27689-17
Transda-S
Rotundin, Cao khô lá sen, Cao khô lá vông
SĐK: VD-11401-10
Transda-S
Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1 g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương v...
SĐK: VD-28653-18
Tricomvudin
Stavudin 30 mg; Lamivudin 150 mg; Nevirapin 200 mg
SĐK: VD-20626-14
Umkanas
Anastrozol 1mg
SĐK: VD-26059-17
Umkanib 100
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
SĐK: QLĐB-513-15
Umkanib 400
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400 mg
SĐK: QLĐB-514-15
Urselon
Methylprednisolon 16 mg
SĐK: VD-30215-18
Urselon
Methyl prednisolon 16mg
SĐK: VD-14152-11
Valsita
Valsartan 80 mg
SĐK: VD-28770-18
Varafil 10
Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydroclorid) 10 mg
SĐK: VD-18894-13
Vastazidin 20
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
SĐK: 893110166623
Venrutine
Rutin, Vitamin C
SĐK: VD-19807-13
Vicenla
Extractum Centellae asiaticae (cao khô rau má)
SĐK: VD-4502-07
Viên cảm cúm - BVP
Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh ca...
SĐK: VD-28771-18
Viên sáng mắt - BVP
Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết từ 2857,18 mg dược liệu khô: Bạch tật lê 173,16 mg; Bạc...
SĐK: VD-20627-14