CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM MEDISUN
VIETNAM
521 An Lợi, Hòa Lợi, Bến Cát, Bình Dương
458
Thuốc sản xuất
324
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (462)
Tesafu
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg
SĐK: VD-26893-17
Thiocoside
Thiocolchicosid 4mg
SĐK: VD-33484-19
Thông xoang ACP
Bạch chỉ; Kim ngân hoa; Cao khô Phòng phong; cao khô Hoàng cầm; cao khô Ké đầu ngựa; cao khô Hạ khô...
SĐK: GC-226-14
Thông xoang Medi
Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g, Ké đầu ngựa 0,25...
SĐK: VD-35148-21
Thrombusal
Triflusal 300 mg
SĐK: VD-22931-15
Tonsga
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat 12,78mg) 10mg
SĐK: VD-30428-18
Treecom 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-34446-20
Tridabu
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth tripotassium dicitrat); 120mg
SĐK: VD-36140-22
Tritenols fort
Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd khô); 800 mg; Magnesi hydroxyd (dưới...
SĐK: VD-26891-17
Tussidrop
Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol
SĐK: VD-5844-08
Tussidrop
Eucalyptol 100 mg; Tinh dầu tràm 50 mg; Menthol 0,5 mg; Tinh dầu gừng 0,75 mg; Tinh dầu tần 0,36 mg
SĐK: VD-22932-15
Tussifort
Dextromethophan HBr 30 mg; Guaifenesin 100 mg; Eucalytol 50 mg; L-Menthol 1 mg
SĐK: VD-22933-15
Tux-Asol
Levodropropizin 60 mg
SĐK: VD-32523-19
Undtas 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
SĐK: VD-33485-19
Urabcin
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
SĐK: VD-34713-20
Vagsur
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat); 100 mg; Clotrimazol 200 mg
SĐK: VD-28997-18
Valcucine
Terbinafin (tương đương với Terbinafin hydrochlorid 281,28 mg) 250 mg
SĐK: VD-35025-21
Valgesic 10
Hydrocortison 10mg
SĐK: VD-34893-20
Valsartan MDS 80mg
Valsartan 80mg
SĐK: 893110155023
Valygyno
Neomycin sulfate 35000IU; Polymycin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU
SĐK: VD-25203-16