Công ty cổ phần Dược phẩm TW3
VIETNAM
16 Lê Đại Hành, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
306
Thuốc sản xuất
142
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (354)
Berberin 0,01g
Berberin clorid 0,01g
SĐK: VD-10420-10
Berberin 0,05g
Berberin clorid 0,05g
SĐK: VD-10421-10
Berberin 50mg
Berberin Chlorid 50mg
SĐK: VD-32053-19
Bezati 150
Nizatidin 150mg
SĐK: VD-28114-17
Bidentin
Ngưu tất, Hồ tiêu
SĐK: VNA-4475-01
Biobrains
Mỗi ống 7ml chứa: Choline alfoscerate 600mg
SĐK: VD-35350-21
Biotucin
Bacillus subtilis
SĐK: V569-H12-05
Biphemed
Bropheniramine maleate, Phenylephrine HCl, Glyceryl guaiacolate, Bromhexine HCl
SĐK: VN-12256-11
Bổ mắt
Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Trạch tả, Phục linh..
SĐK: V1249-H12-10
Bổ mắt TW3
Bạch linh 125mg; Cúc hoa vàng 125mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Thục địa 250mg; Hoài sơn 150mg;...
SĐK: VD-26300-17
Bổ phế chỉ khái lộ TW 3-Foripharm
Bạch linh, Cát cánh, Ma hoàng, Mơ muối, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Bán hạ, Tang bạch bì, Bách bộ,..
SĐK: V1250-H12-10
Bổ phế TW3 chỉ khái lộ
Mỗi chai 125ml chứa Bách bộ 6,25g; Tỳ bà diệp 3,25g; Cát cánh 2,008g; Bán hạ 1,875g; Tang bạch bì 1,...
SĐK: VD-27101-17
Bổ phì nhi
Ý dĩ, Hoài sơn, Keo dâu, Liên nhục, Mạch nha, Sơn tra, Thần khúc
SĐK: VNA-4235-01
Bổ thận âm TW3
Hoài sơn 160mg; Khiếm thực 180mg; Cao đặc dược liệu 270mg tương đương (Táo chua 230mg; Thục địa 160m...
SĐK: VD-28106-17
Bổ thận dương TW3
Mỗi viên chứa: Hoài sơn 154mg; Khiếm thực 154mg; Phụ tử chế 38mg; Quế 38mg; Cao đặc dược liệu 260mg...
SĐK: VD-27102-17
Bổ thận dương TW3
Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng
SĐK: V936-H12-10
Bổ thận thuỷ TW 3
Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải
SĐK: V1086-H12-10
Bổ thận thủy TW3
Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g; Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,...
SĐK: VD-35216-21
Bổ trung ích khí
Ðảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Ðương quy, Trần bì, Ðại táo,
SĐK: VNA-3880-00
Bôt thận dương
Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Phụ tử chế, Quế nhục, Tỳ giải, Thạch hộc, Khiếm thực nam
SĐK: VNA-0400-02