Công ty cổ phần dược phẩm TW1 Pharbaco
VIETNAM
160 Tôn Đức Thắng- Đống Đa- Hà Nội
796
Thuốc sản xuất
496
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (838)
Tetracyclin 250
Tetracyclin hydrochlorid 250 mg
SĐK: VD-29166-18
Tetracyclin 250mg
Tetracycline
SĐK: VNA-3610-00
Thelargen
Alimemazine
SĐK: VNA-4615-01
Thelargen
Alimemazine tartrat
SĐK: VD-3077-07
Theophyllin 100mg
Theophylline
SĐK: VNA-4343-05
Theophyllin 125mg
Theophylline
SĐK: V359-H12-05
Theophyllin 125mg
Theophylline
SĐK: VNA-4344-05
Thuốc ho bổ phế
Cao hỗn hợp (Bạch linh, Cát cánh, Ma hoàng, Tỳ bà diệp, Mơ muối, Cam thảo, Bán hạ, Bách bộ, Tang Bạc...
SĐK: VNA-1508-04
Thuốc ho bổ phế
Cao mềm hỗn hợp (bạch linh, cát cánh, ma hoàng, tỳ bà diệp, mơ muối, cam thảo, bán hạ, bách bộ, tang...
SĐK: V450-H12-10
Thuốc ho bổ phế
Bạch linh, cát cánh, ma hoàng, mơ muối, tỳ bà diệp, cam thảo, bán hạ, tang bạch bì, bách bộ, bạc hà,...
SĐK: V765-H12-10
Thuốc ho bổ phế
Cao mềm hỗn hợp (Bạch linh, Cát cánh, ma hoàng, Tỳ bà diệp, mơ muối, cam thảo, bán hạ, bách bộ, tang...
SĐK: V450-H12-10
Thuốc Ho Trung Ương 1
Mỗi 100 ml chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Bách bộ 15g; Cát cánh 10g; Mạnh môn 8g; Trần...
SĐK: VD-32546-19
Thuốc xoa bóp Ðại bắc mật gấu
Menthol, Methyl salicylate, mật gấu
SĐK: VNA-4801-02
TIGERCEF 2G
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 2000mg
SĐK: VD-27090-17
Tilmizin 150
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml
SĐK: VD-30541-18
Tilmizin 300
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3 ml
SĐK: VD-30542-18
Timbivo
Bilastin 20mg
SĐK: VD3-56-20
Tincocam
Tenoxicam 20 mg
SĐK: VD-30543-18
Tismet
Dioctahedral smectite
SĐK: VD-2045-06
Tô mộc trung ương 1
Cao khô Tô mộc (tương đương với 1883 mg Tô mộc) 160 mg
SĐK: VD-32913-19