Công ty cổ phần dược phẩm TW1 Pharbaco
VIETNAM
160 Tôn Đức Thắng- Đống Đa- Hà Nội
787
Thuốc sản xuất
523
Thuốc đăng ký
19
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (831)
Ezelip
ezetimibe 10mg
SĐK: VD-10435-10
Faba Plus Vitamin C 1g
Vitamin C
SĐK: V999-H12-05
Faba Plus Vitamin C 60mg
Vitamin C
SĐK: V1000-H12-05
Faba-Plus Multivitamin Calci và Magnesi
Vitamin C, B1, PP, B2, B5, B6, B12, D-Biotin, Calci gluconat, Magnesi gluconat
SĐK: VD-5497-08
Faba-Plus Multivitamin Kid
Vitamin C, PP, B1, B2, B5, B6, D-biotin, Folic acid
SĐK: VD-3696-07
Faba-Plus Multivitamin và khoáng chất
Vitamin C, PP, B1, B2, B5, B6, B12, E, D-biotin, Folic acid, đồng, kẽm
SĐK: VD-3697-07
Faba-Plus Vitamin C 1g
Acid ascorbic 1000mg
SĐK: VD-31953-19
Faba-Plus vitamin C-1g
Vitamin C
SĐK: VD-3063-07
Faba-Plus vitamin C-60mg
Vitamin C
SĐK: VD-3064-07
Fabaclinc
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
SĐK: 893110168524
Fabacoem 500
Deferiprone 500mg
SĐK: VD-33589-19
Fabadola 1200
Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri); 1200mg
SĐK: VD-35945-22
Fabadola 300
Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 300 mg
SĐK: VD-31213-18
Fabadola 900
Mỗi lọ chứa Glutathion 900mg
SĐK: VD-31951-19
Fabadroxil
Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact); 250 mg
SĐK: VD-30523-18
Fabadroxil 1000 DT
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 1000 mg
SĐK: VD-29851-18
Fabadroxil 250 DT
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg
SĐK: VD-29852-18
Fabadroxil 500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500 mg
SĐK: VD-29853-18
Fabafixim 100
Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
SĐK: VD-34008-20
Fabafixim 100
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg
SĐK: VD-15802-11