Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây
VIETNAM
80 Quang Trung, Hà Đông, Hà Tây.
Website
http://hataphar.com.vn/1,085
Thuốc sản xuất
451
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (1092)
Cefa-TP
Cefaclor 250mg
SĐK: VD-32824-19
Cefaclor 250 mg
Mỗi gói 3g chứa: Cefaclor 250 mg
SĐK: VD-25690-16
Cefaclor suspension DHT 187/5
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 187mg
SĐK: 893110243323
Cefadroxil 250 mg
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
SĐK: VD-26815-17
Cefalotin
Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1g
SĐK: VD-26144-17
Cefdina
Cefdinir 250 mg
SĐK: VD-11580-10
Cefdina 125
Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125 mg
SĐK: 893110808124
Cefdina 250
Mỗi gói 3g chứa: Cefdinir 250 mg
SĐK: 893110115424
Cefdina 300
Cefdinir 300mg
SĐK: 893110285023
Cefditoren 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg
SĐK: VD-32237-19
Cefjack
Natri Cefotaxime
SĐK: VN-1660-06
Cefpivoxil 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg
SĐK: VD-29746-18
Cefpivoxil 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg
SĐK: VD-26816-17
Cefpivoxil 50
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50 mg
SĐK: VD-29747-18
Cefpodoxime
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-21290-14
Cefpodoxime
Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
SĐK: VD-22870-15
Cefpodoxime
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-24182-16
Cefprozil 125
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat); 125 mg
SĐK: VD-34175-20
Cefradine Celpharma 1g
Cephradine, L-Arginine
SĐK: VD-1847-06
Cefradine inj
Cephradine, L-Arginine
SĐK: VN-2163-06