Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Apigel-Plus

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-33983-20
Dạng bào chế
Hỗn dịch uống
Lượt xem
1
Thành phần
Mỗi ml chứa: Nhôm hydroxyd 80mg; Magnesi hydroxyd 80mg; Simethicon 8mg
Quy cách đóng gói Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Apigel-Plus

Thành phần hoạt chất

3 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
80mg
8mg
80mg

Chỉ định

Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
Trào ngược dạ dày -  thực quản.
Người bị đầy hơi, chướng bụng, đau bụng, khó tiêu, ợ chua…

Chống chỉ định

Dị ứng với các thành phần có trong thuốc. Suy thận. Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 gói x 3 lần / ngày.

Trẻ em: Theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thời điểm uống thuốc có thể là trước khi ăn hoặc trước khi đi ngủ.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR > 1/100

Liên quan đến nhôm hydroxyd: Có thể gây táo bón. Dùng liều cao và kéo dài các thuốc kháng acid có chứa nhôm sẽ gây cản trở sự hấp thu phosphat dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp và loãng xương.
Liên quan đến magnesihydroxyd: Có thể gây tiêu chảy. Người bị suy chức năng thận có thể xảy ra tình trạng tăng

Tương tác thuốc

Muối Fe, kháng thụ thể H2, tetracyclin, fluoroquinolon, ketoconazol, norfloxacin, ciprofloxacin, thuốc dạng viên bao tan trong ruột, mecamylamin, methenamin, Na polystyren sulfonat resin.

Công dụng Apigel-Plus

Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
Trào ngược dạ dày -  thực quản.
Người bị đầy hơi, chướng bụng, đau bụng, khó tiêu, ợ chua…

Thông tin từ hoạt chất: Aluminium hydroxid

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Chỉ định Aluminium hydroxid

Tăng tiết acid (đau, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ chua); ở người có loét và không có loét dạ dày - tá tràng; trào ngược dạ dày - thực quản; tăng phosphat máu.

Liều dùng Aluminium hydroxid

Khó tiêu do tăng acid và trào ngược dạ dày - thực quản: Người lớn: Dạng viên nhai mỗi lần 0,5 - 1,0 g, dạng hỗn dịch uống mỗi lần 320 - 640 mg, ngày 4 lần, uống vào 1 - 3 giờ sau khi ăn và khi đi ngủ, hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em 6 - 12 tuổi: Uống 320 mg dạng hỗn dịch, ngày 3 lần. Tăng phosphat máu: Người lớn: Uống 2 - 10 g mỗi ngày, chia làm nhiều lần, vào các bữa ăn. Uống với nhiều nước để giảm táo bón do thuốc. Chế phẩm phối hợp nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd: Hỗn dịch: chứa magnesi hydroxyd 195 mg + nhôm hydroxyd 220 mg/5ml: người lớn uống mỗi lần 10 - 20 ml, vào 20 - 60 phút sau khi ăn, trước khi đi ngủ hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em dưới 14 tuổi không nên dùng. Dạng viên: Chứa magnesi hydroxyd 400 mg + nhôm hydroxyd 400 mg: người lớn nhai mỗi lần 1 - 2 viên vào 1 giờ sau khi ăn và trước khi đi ngủ hoặc khi đau, tối đa 6 lần một ngày.

Chống chỉ định Aluminium hydroxid

Mẫn cảm với thuốc; giảm phosphat máu; trẻ nhỏ (đặc biệt trẻ bị mất nước và suy thận); rối loạn chuyển hoá porphyrin; chảy máu trực tràng hoặc dạ dày - ruột chưa chẩn đoán được nguyên nhân; viêm ruột thừa.

Tác dụng phụ Aluminium hydroxid

Thường gặp: táo bón; chát miệng; cứng bụng; buồn nôn; phân trắng. ít gặp: giảm phosphat máu làm tăng tiêu xương; giảm magnesi máu; tăng calci niệu; nguy cơ nhuyễn xương (khi chế độ ăn ít phosphat hoặc điều trị lâu dài); tăng nhôm trong máu gây bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.

Thận trọng lúc dùng Aluminium hydroxid

Suy thận và thẩm tách thận (Phụ lục 4); suy gan (Phụ lục 5); suy tim sung huyết; táo bón; mất nước; mất dịch; rối loạn tiêu hoá có giảm nhu động ruột hoặc tắc nghẽn; tương tác thuốc (Phụ lục 1). Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat máu khi điều trị lâu dài.

Bảo quản Aluminium hydroxid

Để ở nhiệt độ phòng, trong đồ đựng kín.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook