Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

pms - Imelym

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-19383-13
Dạng bào chế
Viên nén nhai
Lượt xem
1
Thành phần
Quy cách đóng gói Chai 150 viên

Thông tin chi tiết về pms - Imelym

Thành phần hoạt chất

3 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
400 mg
30 mg
400 mg

Chỉ định

Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật. 

Chống chỉ định

Glaucoma góc đóng. Tắc liệt ruột, hẹp môn vị. Liên quan magnesi: suy thận nặng.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: (>16 tuổi)

- Loét đường tiêu hoá & viêm dạ dày: 1-2 viên mỗi 4 giờ. 
- Tăng tiết acid dạ dày: 1-2 viên sau khi ăn hay khi cần.

Tối đa 6 lần/ngày;
Không dùng quá 12 viên/ngày.
Nhai kỹ viên thuốc càng lâu càng tốt.

Tác dụng phụ

Có thể làm khởi phát: - Rối loạn nhu động ruột (tiêu chảy hoặc táo bón). - Mất phosphor sau khi dùng thuốc dài ngày hoặc dùng liều cao, vì thuốc có chứa nhôm.

Tương tác thuốc

Các thuốc kháng acide tương tác với một số thuốc khác được hấp thu bằng đường uống: Thận trọng khi phối hợp : Thuốc chống lao (ethambutol, isoniazide);, cycline, fluoroquinolone, lincosanide, kháng histamine H2, aténolol, métoprolol, propranolol, chloroquine, diflunisal, digoxine, diphosphonate, fluorure sodium, glucocorticoide (cụ thể là prednisolone và dexamethasone), indométacine, kétoconazole, lanzoprazole, thuốc an thần kinh nhóm phénothiazine, pénicillamine, phosphore, muối sắt, sparfloxacine : giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc trên. Kayexalate: giảm khả năng gắn kết của nhựa vào kali, với nguy cơ nhiễm kiềm chuyển hóa ở người suy thận. Nên sử dụng các thuốc kháng acide cách xa các thuốc trên (trên 2 giờ và, trên 4 giờ đối với fluoroquinolone). Lưu ý khi phối hợp: Dẫn xuất salicylate: tăng bài tiết các salicylate ở thận do kiềm hóa nước tiểu.

Công dụng pms - Imelym

Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật. 

Thông tin từ hoạt chất: Aluminium hydroxid

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Chỉ định Aluminium hydroxid

Tăng tiết acid (đau, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ chua); ở người có loét và không có loét dạ dày - tá tràng; trào ngược dạ dày - thực quản; tăng phosphat máu.

Liều dùng Aluminium hydroxid

Khó tiêu do tăng acid và trào ngược dạ dày - thực quản: Người lớn: Dạng viên nhai mỗi lần 0,5 - 1,0 g, dạng hỗn dịch uống mỗi lần 320 - 640 mg, ngày 4 lần, uống vào 1 - 3 giờ sau khi ăn và khi đi ngủ, hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em 6 - 12 tuổi: Uống 320 mg dạng hỗn dịch, ngày 3 lần. Tăng phosphat máu: Người lớn: Uống 2 - 10 g mỗi ngày, chia làm nhiều lần, vào các bữa ăn. Uống với nhiều nước để giảm táo bón do thuốc. Chế phẩm phối hợp nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd: Hỗn dịch: chứa magnesi hydroxyd 195 mg + nhôm hydroxyd 220 mg/5ml: người lớn uống mỗi lần 10 - 20 ml, vào 20 - 60 phút sau khi ăn, trước khi đi ngủ hoặc khi đau, khó chịu. Trẻ em dưới 14 tuổi không nên dùng. Dạng viên: Chứa magnesi hydroxyd 400 mg + nhôm hydroxyd 400 mg: người lớn nhai mỗi lần 1 - 2 viên vào 1 giờ sau khi ăn và trước khi đi ngủ hoặc khi đau, tối đa 6 lần một ngày.

Chống chỉ định Aluminium hydroxid

Mẫn cảm với thuốc; giảm phosphat máu; trẻ nhỏ (đặc biệt trẻ bị mất nước và suy thận); rối loạn chuyển hoá porphyrin; chảy máu trực tràng hoặc dạ dày - ruột chưa chẩn đoán được nguyên nhân; viêm ruột thừa.

Tác dụng phụ Aluminium hydroxid

Thường gặp: táo bón; chát miệng; cứng bụng; buồn nôn; phân trắng. ít gặp: giảm phosphat máu làm tăng tiêu xương; giảm magnesi máu; tăng calci niệu; nguy cơ nhuyễn xương (khi chế độ ăn ít phosphat hoặc điều trị lâu dài); tăng nhôm trong máu gây bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.

Thận trọng lúc dùng Aluminium hydroxid

Suy thận và thẩm tách thận (Phụ lục 4); suy gan (Phụ lục 5); suy tim sung huyết; táo bón; mất nước; mất dịch; rối loạn tiêu hoá có giảm nhu động ruột hoặc tắc nghẽn; tương tác thuốc (Phụ lục 1). Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat máu khi điều trị lâu dài.

Bảo quản Aluminium hydroxid

Để ở nhiệt độ phòng, trong đồ đựng kín.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook