Chưa có hình ảnh
pms - Imelym
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về pms - Imelym
Thành phần hoạt chất
3 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 400 mg | |
| 30 mg | |
| 400 mg |
Chỉ định
Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật.Chống chỉ định
Glaucoma góc đóng. Tắc liệt ruột, hẹp môn vị. Liên quan magnesi: suy thận nặng.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Có thể làm khởi phát: - Rối loạn nhu động ruột (tiêu chảy hoặc táo bón). - Mất phosphor sau khi dùng thuốc dài ngày hoặc dùng liều cao, vì thuốc có chứa nhôm.Tương tác thuốc
Các thuốc kháng acide tương tác với một số thuốc khác được hấp thu bằng đường uống: Thận trọng khi phối hợp : Thuốc chống lao (ethambutol, isoniazide);, cycline, fluoroquinolone, lincosanide, kháng histamine H2, aténolol, métoprolol, propranolol, chloroquine, diflunisal, digoxine, diphosphonate, fluorure sodium, glucocorticoide (cụ thể là prednisolone và dexamethasone), indométacine, kétoconazole, lanzoprazole, thuốc an thần kinh nhóm phénothiazine, pénicillamine, phosphore, muối sắt, sparfloxacine : giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc trên. Kayexalate: giảm khả năng gắn kết của nhựa vào kali, với nguy cơ nhiễm kiềm chuyển hóa ở người suy thận. Nên sử dụng các thuốc kháng acide cách xa các thuốc trên (trên 2 giờ và, trên 4 giờ đối với fluoroquinolone). Lưu ý khi phối hợp: Dẫn xuất salicylate: tăng bài tiết các salicylate ở thận do kiềm hóa nước tiểu.Công dụng pms - Imelym
Thông tin từ hoạt chất: Aluminium hydroxid
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Chỉ định Aluminium hydroxid
Liều dùng Aluminium hydroxid
Chống chỉ định Aluminium hydroxid
Tác dụng phụ Aluminium hydroxid
Thận trọng lúc dùng Aluminium hydroxid
Bảo quản Aluminium hydroxid
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với pms - Imelym
Alpamylase DK
V1035-H12-05
Kapetase
VD-0948-06
Ikopep
VN-0161-06
Medopapa
VN-7590-03
Napepsin
VN-1002-06
NeofepaTin
VNB-1594-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến pms - Imelym
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!