Rilpirant
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Số đăng ký
VD-34510-20
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
1
Thành phần
Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mg
Quy cách đóng gói
Hộp 01 chai 30 viên
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Rilpirant
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 25mg |
Công dụng Rilpirant
Phối hợp với các thuốc kháng virus HIV khác trong điều trị nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người loại 1 (HIV-1); ở những bệnh nhân từ 12 tuổi trở lên chưa từng điều trị với thuốc kháng virus HIV có tải lượng virus ≤ 100.000 HIV – 1 RNA bản sao/ml.
Xét nghiệm đề kháng kiểu gen nên định hướng sử dụng rilpivirine.
Thông tin từ hoạt chất: Rilpivirin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Tác dụng Rilpivirin
Rilpivirine là một thuốc ức chế men sao chép ngược không phải nucleotide (NNRTI). Thuốc ngăn virus phát triển và lây nhiễm vào các tế bào khác.
Dùng thuốc rilpivirine kết hợp với các thuốc trị nhiễm HIV khác để giúp kiểm soát tình trạng nhiễm HIV. Thuốc giúp giảm lượng HIV trong cơ thể để hệ thống miễn dịch của bạn hoạt động tốt hơn và làm giảm nguy cơ mắc các biến chứng của nhiễm HIV (như nhiễm trùng, ung thư) và cải thiện chất lượng cuộc sống của bạn. Bác sĩ có thể chỉ định dùng thuốc rilpivirine cho những người chưa từng dùng bất cứ thuốc trị HIV nào trước đây.
Rilpivirine không phải là thuốc chữa trị nhiễm HIV. Để giảm nguy cơ lây lan nhiễm HIV sang người khác, hãy làm theo các bước sau đây: (1) tiếp tục dùng tất cả thuốc trị nhiễm HIV đúng theo chỉ định của bác sĩ, (2) luôn dùng biện pháp tránh thai hiệu quả (bao cao su latex hay polyurethane/bao cao su nha khoa ) khi quan hệ tình dục, (3) không dùng chung vật dụng cá nhân (như kim tiêm/ống tiêm, bàn chải đánh răng, dao cạo) có thể đã tiếp xúc với máu hoặc chất dịch cơ thể. Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm chi tiết.
Chỉ định Rilpivirin
Sử dụng kết hợp với các thuốc trị nhiễm HIV khác để làm giảm nguy cơ nhiễm HIV sau khi tiếp xúc với virus.
Liều dùng Rilpivirin
Liều thông thường cho người lớn bị nhiễm HIV:
25 mg uống mỗi ngày một lần.
Nên dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác, để điều trị nhiễm HIV-1 ở những bệnh nhân điều trị chưa điều trị bằng thuốc kháng retrovirus với HIV-1 RNA 100.000 bản/ml hoặc ít hơn khi bắt đầu điều trị.
Chống chỉ định Rilpivirin
Dị ứng với rilpivirine
Tương tác Rilpivirin
Các thuốc azole chống nấm (ví dụ như fluconazole, ketoconazole);, thuốc ức chế protease HIV (ví dụ như darunavir, lopinavir, ritonavir), kháng sinh nhóm macrolid (ví dụ như clarithromycin, erythromycin) hoặc telithromycin vì các thuốc này có thể làm tăng nguy cơ mắc tác dụng phụ của rilpivirine;
Carbamazepine, dexamethasone, thuốc chẹn axit (ví dụ như famotidine, ranitidine), oxcarbazepine, phenobarbital, phenytoin, PPI (ví dụ như omeprazole), rifamycin (ví dụ như rifampin, rifabutin, rifapentine), St. John wort vì các thuốc này có thể làm giảm hiệu quả của rilpivirine;
Các thuốc ức chế men sao chép ngược không phải nucleosid (NNRTI) khác (ví dụ như delavirdine, efavirenz) vì các thuốc này có thể làm giảm hiệu quả của rilpivirine hoặc tăng nguy cơ mắc tác dụng phụ của thuốc này;
Methadon – vì hiệu quả của methadon có thể giảm do rilpivirine.
Tác dụng phụ Rilpivirin
Tác dụng phụ thường gặp có thể bao gồm:
Khó ngủ (mất ngủ), giấc mơ bất thường;
Buồn nôn nhẹ, nôn mửa, đau bụng, tiêu chảy;
Đau đầu, chóng mặt;
Phát ban da nhẹ;
Cảm thấy mệt mỏi;
Thay đổi trong hình dạng hoặc vị trí mỡ trong cơ thể (đặc biệt là ở cánh tay, chân, mặt, cổ, ngực và eo).
Gọi cấp cứu ngay nếu bạn có bất cứ dấu hiệu nào của một phản ứng dị ứng: phát ban; khó thở; sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng.
Hãy gọi cho bác sĩ ngay nếu:
Thay đổi tâm trạng, lo âu, trầm cảm nặng, cảm thấy vô vọng, suy nghĩ về việc tự tử hoặc gây tổn thương cho chính mình;
Sốt, ớn lạnh, ho có đờm vàng hoặc xanh;
Đau ngực châm chích, thở khò khè, cảm thấy khó thở;
Buồn nôn, đau ở vùng bụng phía trên, ngứa, chán ăn, nước tiểu đậm màu, phân có màu đất sét, vàng da;
Đau nhiều ở vùng bụng phía trên lan sang vai hay lưng, đầy hơi dạ dày, buồn nôn, vã mồ hôi, sốt, ớn lạnh.
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
1 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Rilpirant
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Rilpirant
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!