Agimoti
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Agimoti
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 30 mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Nôn sau khi mổ, chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học. Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi. Dùng Domperidon thường xuyên hoặc dài ngày. Phụ nữ đang cho con bú.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Rối loạn ngoại tháp và buồn ngủ có thể xảy ra với tỷ lệ rất thấp và thường do rối loạn tính thấm của hàng rào máu – não (trẻ đẻ non, tổn thương màng não); hoặc do quá liều. Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng Prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Các thuốc kháng Cholinergic có thể ức chế tác dụng của AGIMOTI. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng Atropin sau khi đã cho uống AGIMOTI. Nếu dùng AGIMOTI cùng với các thuốc kháng acid hoặc ức chế tiết acid thì phải uống AGIMOTI trước bữa ăn và uống các thuốc kháng acid hoặc ức chế tiết acid sau bữa ăn.Công dụng Agimoti
Thông tin từ hoạt chất: Domperidone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Domperidone
Dược động học Domperidone
Tác dụng Domperidone
Chỉ định Domperidone
Liều dùng Domperidone
Chống chỉ định Domperidone
Tương tác Domperidone
Tác dụng phụ Domperidone
Thận trọng lúc dùng Domperidone
Bảo quản Domperidone
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Agimoti
Mutecium M 30mg
VNB-2788-05
Domfeboston
VD-16859-12
Agimoti-S
VD-15984-11
SaViDome 10
VD-19003-13
SaViDome 10
VD-19003-13
Vacodomtium 10
VD-19075-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Agimoti
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!