Lomerate
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Lomerate
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 30mg | |
| 10mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Ở những bệnh nhân nhạy cảm với bắt cứ thành phần nào của thuốc hay dẫn xuất Benzimidazol và với Domperidon. Phụ nữ có thai 3 tháng đầu.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
– Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, khô miệng, viêm hầu, bất thường về vị giác. – Thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ, mắt ngủ, run. – Da: phát ban, mày đay,ngứa, rung tóc trong một số trường hợp. – Phản ứng gan: Có thể tăng enzym gan – Huyết học: Giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu a eosin (hiếm);. – Các phản ứng khác: Mệt, sốt, đau khớp, vú to ở nam giới, chảy sữa (hiếm), nhìn mờ trong một vài trường hợp. Trước khi dùng thuốc, cần loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày hoặc bệnh ác tính của thực quản, vì rằng thuốc này có thể cải thiện các triệu chứng loét ác tính và như vậy có thể làm chậm trễ sự chuẩn đoán ung thư.Công dụng Lomerate
Thông tin từ hoạt chất: Lansoprazol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Lansoprazol
Dược động học Lansoprazol
Tác dụng Lansoprazol
Chỉ định Lansoprazol
Liều dùng Lansoprazol
Chống chỉ định Lansoprazol
Tương tác Lansoprazol
Tác dụng phụ Lansoprazol
Thận trọng lúc dùng Lansoprazol
Bảo quản Lansoprazol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Lomerate
Mutecium M 30mg
VNB-2788-05
Domfeboston
VD-16859-12
Lansoprazol
VD-18922-13
Agimoti-S
VD-15984-11
SaViDome 10
VD-19003-13
SaViDome 10
VD-19003-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Lomerate
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!