Chưa có hình ảnh
Spinolac fort
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Spinolac fort
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 50mg | |
| 40mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
* Mẫn cảm với 1 trong các thành phần của thuốc. * Suy thận cấp, suy thận nặng, vô niệu, tăng kali huyết, mẫn cảm với spironlacton. * Mẫn cảm với furosemid và với các dẫn chất sulfonamid, ví dụ như sulfamid chữa đái tháo đường. * Tình trạng tiền hon mê gan, hôn mê gan. * Vô niệu hoặc suy thận do các thuốc gây độc đối với thận hoặc gan. * Phụ nữ có thai và cho con búLiều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Liên quan đến Spironolacton: * Thường gặp: Toàn thân: Mệt mỏi, đau đầu, liệt dương, ngủ gà. Nội tiết: Tăng prolactin, to vú đàn ông, chảy sữa nhiều, rối lọan kinh nguyệt, mất kinh, chảy máu sau mãn kinh; Tiêu hóa: ỉa chảy, buồn nôn. * Ít gặp: Da: Ban đỏ, ngọai ban, mày đay; Chuyển hóa: Tăng kali huyết, giảm natri huyết; Thần kinh: Chuột rút / co thắt cơ, dị cảm; Sinh dục tiết niệu: Tăng creatinin huyết thanh. Liên quan đến Furosemid: Tác dụng không mong muốn chủ yếu sảy ra khi điều trị liều cao (chiếm 95% trong số phản ứng có hại). Hay gặp nhất là mất cân bằng điện giải (5% người bệnh đã điều trị ), Điều này xảy ra chủ yếu ở người bệnh giảm chức năng gan và với người bệnh suy thận khi điều trị liều kéo dài. Một số trường hợp nhiễm cảm ánh sáng cũng đã được báo cáo. * Thường gặp: Tuần hòan: Giảm thể tích máu trong trường hợp liệu pháp điều trị liều cao. Hạ huyết áp thế đứng. Chuyển hóa: Giảm kali huyết, giảm natri huyết, giảm magnesi huyết, giảm calci huyết, tăng acid uric huyết, nhiễm kiềm do clor huyết. * Ít gặp: Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, rối lọan tiêu hóa. * Hiếm gặp: Máu: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt. Da: Ban da, viêm mạch, dị cảm. Chuyển hóa: Tăng glucose huyết, glucose niệu. Tai: Ù tai, giảm thính lực có hồi phục (ở liều cao). Thông báo cho bác sĩ biết tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
* Liên quan đến Spironolacton: Sử dụng đồng thời Spironolacton với các chất ức chế enzym chuyển (ACE - 1); có thể dẫn tới "tăng kali huyết" nặng, đe dọa tính mạng, đặc biệt ở người suy thận. Tác dụng chống đông của coumarin, hay dẫn chất indandion hay heparin bị giảm khi dùng cùng với spironolacton. Các thuốc chống viêm không steroid, đặc biệt là indomethacin làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của Spironolacton. Sử dụng đồng thời lithi và Spironolacton có thể dẫn đến ngộ độc lithi, do giảm độ thanh thải. Sử dụng đồng thời với các thuốc chứa kali với Spironolacton làm tăng kali huyết. Nửa đời sinh học của digoxin và các glycosid tim có thể tăng khi dùng đồng thời với spironolacton. * Liên quan đến Furosemid: Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng furosemid phối hợp với các thuốc sau: Cephalothin, cephaloridin vì tăng độc tính cho thận; Muối lithi làm tăng nồng độ lithi / huyết, có thể gây độc. Nên tránh dùng nếu không theo dõi được lithi huyết chặt chẽ; Aminglycozid làm tăng độc tính cho tai và thận: Glycozid tim làm tăng độc tính do hạ K+ máu. Cầnt heo dõi kali huyết và điệm tâm đồ ; Thuốc chống viêm phi steroid làm giảm tác dụng lợi tiểu; Corticosteroid làm tăng thải K+; Các thuốc chữa đái tháo đường có nguy cơ gây tăng glucose huyết. Cần theo dõi và điều chỉnh liều; Thuốc giãn cơ không khử cực làm tăng tác dụng giãn cơ; Thuốc chống đông làm tăng tác dụng chống đông; Cisplatin làm tăng độc tính thính giác . Nên tránh; Các thuốc hạ huyết áp làm tăng tác dụng hạ huyết áp. Nếu phối hợp cần điều chỉnh liều. Đặc biệt khi phối hợp với thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, huyết áp có thể giảm nặng.Công dụng Spinolac fort
Thông tin từ hoạt chất: Spironolactone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Spironolactone
Dược động học Spironolactone
Chỉ định Spironolactone
Liều dùng Spironolactone
Chống chỉ định Spironolactone
Tương tác Spironolactone
Tác dụng phụ Spironolactone
Thận trọng lúc dùng Spironolactone
Bảo quản Spironolactone
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Spinolac fort
Diulactone
VN-1033-06
Verospiron
VN-8613-04
Spiromide Tablets
VN-9140-04
Verospirone 25mg tables
VN-4456-07
Aldactone
VN-4548-07
Spiromide 40
VN-4616-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Spinolac fort
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!