Mutecium-M
Thông tin nhanh
Thông tin chi tiết về Mutecium-M
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| 50 mg |
Chỉ định
– Điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.Chống chỉ định
– Mẫn cảm với thành phần của thuốc. – Nôn sau khi mổ, chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học. – Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi. – Dùng Mutecium– M thường xuyên hoặc dài ngày.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
– Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng Prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
– Các thuốc kháng Cholinergic có thể ức chế tác dụng của Mutecium– M. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng Atropin sau khi đã cho uống Mutecium– M. – Nếu dùng Mutecium– M cùng với các thuốc kháng acid hoặc chất ức chế tiết acid thì phải uống Mutecium– M trước bữa ăn và phải uống các thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế tiết acid sau bữa ăn.Bảo quản
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sángCông dụng Mutecium-M
Thông tin từ hoạt chất: Domperidone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Domperidone
Dược động học Domperidone
Tác dụng Domperidone
Chỉ định Domperidone
Liều dùng Domperidone
Chống chỉ định Domperidone
Tương tác Domperidone
Tác dụng phụ Domperidone
Thận trọng lúc dùng Domperidone
Bảo quản Domperidone
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Mutecium-M
Alpamylase DK
V1035-H12-05
Kapetase
VD-0948-06
Ikopep
VN-0161-06
Medopapa
VN-7590-03
Napepsin
VN-1002-06
NeofepaTin
VNB-1594-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Mutecium-M
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!