Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Cancetil plus - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Cancetil plus - Ảnh 1
Thuốc Cancetil plus - Ảnh 2

Cancetil plus

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-21760-14
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
11,627
Thành phần
Candesartan Cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Cancetil plus

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
16mg
-

Công dụng Cancetil plus

Tăng huyết áp.

Không khuyến cáo dùng dạng phối hợp để điều trị khởi đầu.

Thông tin chi tiết về Cancetil plus

Chỉ định

Tăng huyết áp.

Không khuyến cáo dùng dạng phối hợp để điều trị khởi đầu.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/dẫn xuất sulfonamid khác. Bệnh gút, tăng acid uric máu, chứng vô niệu, bệnh Addison, tăng calci máu. Suy thận/gan nặng, ứ mật. Phối hợp aliskiren ở người bệnh đái tháo đường. 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng

Khởi đầu 1 viên/ngày ở người không suy giảm thể tích dịch, có thể tăng lên tối đa 2 viên/ngày.

Lưu ý: Hydroclorothiazid có hiệu quả ở liều 12.5-50 mg/lần/ngày. Phối hợp thuốc hạ HA khác nếu đơn trị không hiệu quả, hoặc phối hợp thuốc thay cho việc điều chỉnh liều mỗi thành phần.

Không khuyến cáo dùng thuốc :

Khi độ thanh thải creatinin < 30mL/phút.

Để khởi đầu điều trị ở người suy gan trung bình.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Chống chỉ định

Tác dụng ngoài ý muốn

Mệt mỏi, đau ngực/lưng, phù ngoại biên, suy nhược, triệu chứng giả cúm; chóng mặt, hoa mắt, dị cảm, giảm cảm giác; trầm cảm, mất ngủ, lo âu; buồn nôn/nôn, đau bụng, tiêu chảy/táo bón, khó tiêu, kích thích dạ dày, chán ăn, viêm dạ dày-ruột/tuỵ/tuyến nước bọt. Chức năng gan bất thường, tăng transaminase, viêm gan, vàng da; viêm mũi/phế quản/xoang/họng, ho, khó thở; đau khớp/cơ, hư/viêm khớp, chuột rút, đau thần kinh tọa, tiêu cơ vân (hiếm), co thắt cơ. Tăng acid uric/đường huyết, hạ kali/natri, tăng BUN/creatin phosphokinase; nhiễm trùng đường tiết niệu, tiểu máu, viêm bàng quang; nhịp tim nhanh/chậm, đánh trống ngực, ngoại tâm thu thất, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, ECG bất thường. Chàm, đổ mồ hôi, ngứa, viêm da, phát ban/mề đay, ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, hoại tử thượng bì nhiễm độc, rụng tóc; chảy máu cam, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản/tán huyết, giảm tiểu cầu. Nhiễm trùng/virus; phản ứng phản vệ, viêm mạch, suy hô hấp (viêm/phù phổi), nhạy cảm ánh sáng, ban xuất huyết; viêm kết mạc, ù tai, mờ mắt thoáng qua, thấy sắc vàng; bất lực.

Tương tác thuốc

NSAID, kể cả ức chế chọn lọc COX-2. Lithi. Thuốc hạ huyết áp khác. Chỉ phối hợp ACEI, spironolacton khi đã đánh giá cẩn thận lợi ích-nguy cơ. Lợi tiểu tiết kiệm K, chế phẩm bổ sung K/muối K, heparin. Aliskiren (không phối hợp ở người đái tháo đường/suy thận (GFR < 60mL/phút);. Rượu, barbiturate, narcotic. Thuốc trị đái tháo đường dạng uống, insulin (cần giảm liều những thuốc này). Nhựa cholestyramin, colestipol (uống HCTZ trước ít nhất 4 giờ/sau 4-6 giờ). Corticosteroid, ACTH. Glycosid tim. Noradrenalin. Tubocurarin. Thuốc trị gút (cần chỉnh liều thuốc này). Muối Ca. Carbamazepin. Thuốc chẹn beta, diazoxid. Atropin, beperiden. Amantadin. Cyclophosphamid, methotrexat.

Thông tin về hoạt chất: Candesartan

Thuốc này chứa hoạt chất Candesartan. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Candesartan

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook