Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Meiact 200mg - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Meiact 200mg - Ảnh 1
Thuốc Meiact 200mg - Ảnh 2

Meiact 200mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN1-754-12
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
35,949
Thành phần
Cefditoren Pivoxil
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Meiact 200mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
200mg Cefditoren

Công dụng Meiact 200mg

- Viêm amiđan, viêm họng cấp; viêm xoang hàm trên cấp; NK cấu trúc da và da không biến chứng (như viêm mô tế bào, nhiễm trùng vết thương, viêm nang lông, chốc lở, nhọt);

- Đợt cấp trầm trọng của viêm phế quản mãn tính

- Viêm phổi mắc phải cộng đồng

Thông tin chi tiết về Meiact 200mg

Chỉ định

- Viêm amiđan, viêm họng cấp; viêm xoang hàm trên cấp; NK cấu trúc da và da không biến chứng (như viêm mô tế bào, nhiễm trùng vết thương, viêm nang lông, chốc lở, nhọt);

- Đợt cấp trầm trọng của viêm phế quản mãn tính

- Viêm phổi mắc phải cộng đồng

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với cephalosporin khác. Quá mẫn cảm với casein. Tiền sử phản ứng quá mẫn trầm trọng hoặc/và trung bình với penicillin/beta-lactam khác. Thiểu năng carnitine nguyên phát.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn và trẻ em > 12 tuổi:

-  Viêm amiđan, viêm họng cấp; viêm xoang hàm trên cấp; NK cấu trúc da và da không biến chứng (như viêm mô tế bào, nhiễm trùng vết thương, viêm nang lông, chốc lở, nhọt): 200 mg mỗi 12 giờ, trong 10 ngày. 

- Đợt cấp trầm trọng của viêm phế quản mãn tính: 200 mg mỗi 12 giờ, trong 5 ngày. 

- Viêm phổi mắc phải cộng đồng: nhẹ: 200 mg mỗi 12 giờ, trong 14 ngày;trung bình: 400 mg mỗi 12 giờ, trong 14 ngày. 

Người cao tuổi suy gan/thận trầm trọng: chỉnh liều.

 Bệnh nhân thiểu năng thận: trung bình: tổng liều mỗi ngày không quá 200 mg mỗi 12 giờ; trầm trọng: liều đơn 200 mg 1 lần một ngày. 

Bệnh nhân thiểu năng gan nặng: Không có dữ liệu cho phép thiết lập liều.

Cách dùng

Nên dùng cùng với thức ăn: Nên uống vào bữa ăn, nuốt cả viên với lượng đủ nước.

Tác dụng ngoài ý muốn

Nhức đầu, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, bệnh Candida âm đạo.

Tương tác thuốc

Thuốc kháng acid. Famotidine tiêm IV. Probenecid. (+) giả với xét nghiệm Coombs, đường trong nước tiểu. (-) giả với xét nghiệm đường huyết.

Thông tin về hoạt chất: Cefditoren

Thuốc này chứa hoạt chất Cefditoren. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Cefditoren

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook