Rodogyl dạng viên nén bao phim
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Rodogyl dạng viên nén bao phim
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 750000IU | |
| 125mg |
Lưu ý và thận trọng
Người bệnh khi sử dụng thuốc cần chú ý một số trường hợp như sau:
Cẩn trọng khi sử dụng thuốc này cho bệnh nhân viêm loét dạ dày, viêm ruột.
Không uống thuốc khi nằm.
Thận trọng khi sử dụng thuốc này cho người cao tuổi.
Sử dụng đúng liều theo chỉ định của nhân viên y tế ban đầu, không được tự ý tăng liều hoặc giảm liều để đạt được kết quả tốt nhất.
Để xa tầm với trẻ em: cha mẹ cần chú ý để xa tầm tay trẻ em để đảm bảo an toàn cho trẻ.
Tương tác
Trong quá trình sử dụng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Rodogyl với thức ăn hoặc các thuốc, thực phẩm chức năng khác làm ảnh hưởng tới Sinh khả dụng, khả năng hấp thu phân bố, tốc độ chuyển hóa của thuốc như:
Thuốc tránh thai: Postinor, Mifentra,...
Thuốc kháng rượu: Disulfiram,...
Thuốc chống đông máu: Wafarin,...
Thuốc giãn cơ: Vecuronium,...
Thuốc chứa Lithi: Lithium,...
Thuốc điều trị ung thư: Fluorouracil,...
Trong thời gian điều trị, bệnh nhân cần hạn chế tối đa các loại thức ăn hay đồ uống có chứa cồn hoặc chất kích thích.
Để được hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, tránh các tương tác thuốc có hại tới sức khỏe, bệnh nhân nên kể cho bác sĩ hoặc dược sĩ tất cả các thuốc hoặc thực phẩm mình hiện tại đang dùng.
Công dụng Rodogyl dạng viên nén bao phim
Nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm...
Thông tin chi tiết về Rodogyl dạng viên nén bao phim
Chỉ định
Chỉ định của thuốc Rodogyl bao gồm các loại nhiễm khuẩn xoang miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái diễn
Chống chỉ định
Quá mẫn với các thuốc nhóm imidazole, spiramycin hay bất kỳ tá dược nào trong thành phần
Trẻ em dưới 6 tuổi do dạng bào chế viên nén không phù hợp cho đối tượng này
Liều lượng & Cách dùng
Liều dùng khuyến cáo:
Điều trị nhiễm khuẩn:
Người lớn:
- Uống 4 đến 6 viên Rodogyl mỗi ngày (khoảng 3 đến 4,5 triệu IU spiramycin và 500 đến 750mg metronidazole), chia ra 2-3 lần/ngày và uống trong bữa ăn. Đối với các trường hợp nặng, có thể tăng liều Rodogyl lên đến 8 viên một ngày.
Trẻ em:
- Từ 6 đến 10 tuổi: uống 2 viên Rodogyl mỗi ngày (khoảng 1,5 triệu IU spiramycin và 250mg metronidazole).
- Từ 10 đến 15 tuổi: uống 3 viên Rodogyl mỗi ngày (khoảng 2,25 triệu IU spiramycin và 375 mg metronidazole).
Dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật răng miệng:
- Người lớn: uống 4 đến 6 viên Rodogyl mỗi ngày, chia ra 2-3 lần và uống trong bữa ăn.
- Trẻ em:
- Từ 6 đến 10 tuổi: liều dùng là 2 viên Rodogyl mỗi ngày (khoảng 1,5 triệu IU spiramycin và 250mg metronidazole).
- Từ 10 đến 15 tuổi: dùng 3 viên Rodogyl mỗi ngày (khoảng 2,25 triệu IU spiramycin và 375 mg metronidazole).
Tác dụng ngoài ý muốn
Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đau dạ dày.
Phản ứng dị ứng: hồng ban đa dạng, mề đay, ngứa.
Thay đổi khẩu vị, miệng có vị kim loại.
Hoa mắt, chóng mặt.
Nước tiểu có màu nâu đỏ.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Spiramycin
Thuốc này chứa hoạt chất Spiramycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất SpiramycinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Rodogyl dạng viên nén bao phim
Penveril
VD-17611-12
Rogyllaf
VD-18291-13
Metronidazol 500
VD-19072-13
Metronidazol 500
VD-19072-13
Metronidazol 500
VD-19073-13
Metronidazol 500
VD-19073-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Rodogyl dạng viên nén bao phim
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!