Chưa có hình ảnh
Minocin
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Minocin
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 50mg |
Chỉ định
- Nhiễm trùng do vi sinh vật nhạy cảm. - Thay thế penicillin khi bị dị ứng với thuốc. - Hỗ trợ điều trị trong amíp ruột, mụn trứng cá nặng. - Ðiều trị & phòng ngừa khi có nguy cơ cao viêm màng não do não mô cầu.Chống chỉ định
- Quá mẫn với nhóm tetracycline. -Phụ nữ nửa cuối thai kỳ, trẻ < 8 tuổi.Liều lượng - Cách dùng
- Người lớn: 200 mg, sau đó 100 mg mỗi 12 giờ. - Trẻ > 8 tuổi: 4 mg/kg, sau đó 2 mg/kg/12 giờ. - Nam giới Lậu cấp không biến chứng: 200 mg, sau đó 100 mg/12 giờ x 4 -5 ngày. - Giang mai dùng liều thông thường x 10 - 15 ngày. - Trạng thái mang não mô cầu 100 mg/12 giờ x 5 ngày. - Nhiễm Mycobacterium marinum 100 mg/12 giờ x 6 - 8 tuần. - Viêm niệu đạo không biến chứng không do lậu cầu 100 mg/12 giờ x 7 ngày.Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hóa, nổi mẩn, hồng ban, nhạy cảm với ánh sáng, rối lọan sắc tố răng, phản ứng quá mẫn.Tương tác thuốc
- Giảm hấp thu qua đường uống do các thuốc kháng a - xít chứa Al, Mg. - Giảm tác dụng thuốc ngừa thai.Công dụng Minocin
Thông tin từ hoạt chất: Minocycline
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Minocycline
Dược động học Minocycline
Tác dụng Minocycline
Chỉ định Minocycline
Liều dùng Minocycline
Chống chỉ định Minocycline
Tương tác Minocycline
Tác dụng phụ Minocycline
Thận trọng lúc dùng Minocycline
Bảo quản Minocycline
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
11 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Minocin
Borymycin
VN-8338-04
Minocin
VN-6083-01
Minocyclin Stada 50mg
VNB-1175-02
Minolox-100
VN-5675-08
Minolox-50
VN-5676-08
Borymycin capsule
VN-5699-10
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Minocin
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!