Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

CÔNG TY CỔ PHẨN PHARMAOTC

Địa chỉ: Tầng 4, Tòa 21T1 Hapulico, Số 83 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Mã số doang nghiệp: 0109795139 Đăng ký lần đầu 29/10/2021, thay đổi lần 1 ngày 15/09/2022

Điện thoại

Tel: 0916162696

0

Thuốc sản xuất

0

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Giới thiệu


Website: https://pharmaotc.vn/
Người đại diện: Vũ Hoài Nam – Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc

GIỚI THIỆU
PharmaOTC là Hệ Thống Nhà Thuốc Liên Kết giữa Công ty cổ phần PharmaOTC với các nhà thuốc, chuỗi nhà thuốc tại Việt Nam.
Sứ mệnh của PharmaOTC là kết nối các nhà thuốc truyền thống thành một hiệp hội, tạo sức mạnh cạnh tranh trên thị trường về Nguồn Hàng, Marketing, Đào tạo, Nhân Sự và Vận Hành Nhà Thuốc.

Danh sách thuốc (68467)

Alton C.M.P

Alton C.M.P

Cytidine-5'-monophosphate dinatri 10mg; Uridin-5'-monophosphat dinatri 6mg

SĐK: VD-27252-17

Altraflam

Altraflam

SĐK: VN-8867-09

Altronel

Altronel

Apixaban 2,5mg

SĐK: 893110062123

Alu-P Gel

Alu-P Gel

Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,380g

SĐK: VD-24208-16

Aluantine Tablet

Aluantine Tablet

Almagate 500

SĐK: VN-21118-18

Alumag-S

Alumag-S

Mỗi gói chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd); 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnes...

SĐK: VD-20654-14

Alumagel

Alumagel

Aluminum hydroxide, magnesium carbonate, Natrium carboxymethylcellulose

SĐK: V25-H12-05

Alumastad

Alumastad

Dried aluminum hydroxide gel (tương đương Aluminum hydroxide 306mg); 400 mg; Magnesium hydroxide 400...

SĐK: VD-34904-20

Alumina

Alumina

Nhôm hydroxide, magnesi carbonat, Atropine sulfate

SĐK: VD-2391-07

Alumina

Alumina

Aluminum hydroxide, Calcium carbonate, magnesium carbonate, Atropine sulfate

SĐK: V1375-H12-06

Alumina

Alumina

Aluminum hydroxide, Calcium carbonate, magnesium carbonate, Atropine sulfate

SĐK: VNA-3826-00

Alumina II

Alumina II

Nhôm hydroxide, magnesi carbonat, Atropine sulfate

SĐK: VD-2392-07

Alumina II

Alumina II

Aluminum hydroxide, Calcium carbonate, magnesium carbonate, Atropine sulfate

SĐK: VNA-3590-00

Alumina II

Alumina II

Aluminum hydroxide, Calcium carbonate, magnesium carbonate, Atropine sulfate

SĐK: V1376-H12-06

Aluminium Phosphat gel

Aluminium Phosphat gel

Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38g

SĐK: VD-31973-19

Aluminium Phosphat gel

Aluminium Phosphat gel

Mỗi gói chứa: Gel nhôm phosphat 20% 12,38g

SĐK: VD-23335-15

Aluminium Phosphat Gel

Aluminium Phosphat Gel

Mỗi 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38g

SĐK: VD-22829-15

Aluminium phosphat gel

Aluminium phosphat gel

Nhôm phosphat gel 20%

SĐK: VD-3179-07

Aluminium phosphat gel

Aluminium phosphat gel

Nhôm Phosphate

SĐK: VD-3617-07

Aluminium Phosphat gel

Aluminium Phosphat gel

Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,38 g

SĐK: VD-30328-18

Gọi Zalo Facebook