CÔNG TY CỔ PHẨN PHARMAOTC
Địa chỉ: Tầng 4, Tòa 21T1 Hapulico, Số 83 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Mã số doang nghiệp: 0109795139 Đăng ký lần đầu 29/10/2021, thay đổi lần 1 ngày 15/09/2022
Điện thoại
Tel: 0916162696
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Giới thiệu
Website: https://pharmaotc.vn/
Người đại diện: Vũ Hoài Nam – Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc
GIỚI THIỆU
PharmaOTC là Hệ Thống Nhà Thuốc Liên Kết giữa Công ty cổ phần PharmaOTC với các nhà thuốc, chuỗi nhà thuốc tại Việt Nam.
Sứ mệnh của PharmaOTC là kết nối các nhà thuốc truyền thống thành một hiệp hội, tạo sức mạnh cạnh tranh trên thị trường về Nguồn Hàng, Marketing, Đào tạo, Nhân Sự và Vận Hành Nhà Thuốc.
Danh sách thuốc (68467)
Aluminium Phosphat Gel
Nhôm phosphat gel 20%: 12,38g tương đương 2,476g nhôm phosphat
SĐK: VD-10137-10
Aluminium Phosphat Gel
Gel phosphat nhôm
SĐK: VD-2225-06
Aluminium phosphat gel
Nhôm phosphat gel 20% 12,38mg
SĐK: VD-10763-10
Aluminium phosphat gel
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g
SĐK: VD-28444-17
Aluminum phosphat gel
Aluminum phosphate
SĐK: VNB-0929-01
Aluminum phosphat gel 10%
Aluminum phosphate, Sorbitol
SĐK: VNA-3231-00
Aluphagel
Nhôm phosphat gel 20% 12,38g
SĐK: VD-19494-13
Aluphos
Mỗi 20 g chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38g
SĐK: VD-23529-15
Alurinol
Allopurinol
SĐK: VN-9589-10
Alurix 250
Cefuroxime
SĐK: VN-10168-05
Alurix 500
Cefuroxime
SĐK: VN-10169-05
Alusi
Magnesi trisilicat 500mg; Nhôm hydroxid khô 250mg
SĐK: VD-32566-19
Alusi
Mỗi 2,5g bột chứa: Magnesi trisilicat 1,25g; Nhôm hydroxyd khô 0,625g
SĐK: VD-32567-19
Alusi
Aluminum hydroxide, magnesium trisilicate
SĐK: VNA-4661-01
Alusi
magnesium trisilicate, Aluminum hydroxide
SĐK: V1309-H12-06
Alusigel
Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô); 400 mg;
SĐK: VD-29821-18
Alusigel 80
Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô); 400 mg; Sim...
SĐK: VD-29822-18
Aluvia
Lopinavir, Ritonavir
SĐK: VN-5812-08
Aluvia
Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg
SĐK: VN-17801-14
Aluvia 100mg/25mg
Lopinavir, Ritonavir
SĐK: VN-9910-10