Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Thái Bình
VIETNAM
Km4 Đường 10 Phường Phú Khánh, Thị xã Thái Bình, Thái Bình
70
Thuốc sản xuất
18
Thuốc đăng ký
1
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (70)
Fexofenadin 180
Fexofenadin hydrochlorid 180mg
SĐK: 893100303000
Fexofenadin 60
Fexofenadin hydrochlorid 60mg
SĐK: 893100303100
Glucose
Glucose
SĐK: S764-H12-05
Goldxepha 4200
Alpha Chymotrypsin (tương đương với 4,2mg) 4200 đơn vị USP
SĐK: 893110317000
Goldxepha 8400
Alpha Chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 8,4mg) 8400 USP
SĐK: 893110317100
Gyncology TB
Berberine, Phenol, Menthol, Boric acid
SĐK: V765-H12-05
Gyno copper
copper sulfate, sodium lauryl sulfate
SĐK: S38-H12-05
Ho Bạc Hà
Menthol, Tinh dầu bạc hà
SĐK: V773-H12-10
Ho Bạc hà
Menthol, Tinh dầu bạc hà
SĐK: V773-H12-10
Ho Bạc Hà
Menthol, Tinh dầu bạc hà
SĐK: VNA-4757-02
Hoàn bát vị
Hoài sơn, Ðơn bì, Phụ tử, Phục linh, Quế, Sơn thù, Thục địa, Trạch tả
SĐK: V1548-H12-10
Hoàn lục vị
Thục địa, Hoài sơn, Ðơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù
SĐK: V1549-H12-10
ích mẫu
ích mẫu, hương phụ, ngải cứu
SĐK: VD-11817-10
Intadine 5%
Povidone Iodine
SĐK: S833-H12-05
LSP-Fosfomycin
Mỗi gói 10g chứa Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin tromethamin) 3g
SĐK: VD-35385-21
Metrothabi
Metronidazol 250 mg
SĐK: VD-22268-15
Multivitamin
thiamin mononitrat 2mg, riboflavin 1mg, pyridoxin HCl 2mg, nicotinamid 5mg, calci pantothenat 5mg
SĐK: VD-10594-10
Natri hydrocarbonat
sodium carbonate
SĐK: S766-H12-05
Nước cất Tiêm Tiệt trùng
Nước cất pha tiêm
SĐK: H02-122-01
Omeprazol-US 20
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Omeprazol 12,5%); 20mg
SĐK: 893110214425