Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương
VIETNAM
102 Chi Lăng, TP. Hải Dương
367
Thuốc sản xuất
254
Thuốc đăng ký
9
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (366)
Citi SBK
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2ml
SĐK: VD-21419-14
Cloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol
SĐK: 893115341024
Codeho
Ống 10ml chứa: Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) 5ml
SĐK: VD-34017-20
Cồn 90°
Mỗi 50ml chứa: Ethanol 96% 46,7ml
SĐK: VD-32099-19
Cồn B.S.I
Benzoic acid, Salicylic acid, Iodide
SĐK: S646-H12-05
Cồn BSL
Mỗi chai 20ml chứa: Acid Benzoic 1g; Acid Salicylic 1g; Iod 0,3g
SĐK: VD-32100-19
Cúc hoa vàng
Cúc hoa vàng
SĐK: VD-24926-16
Cusjta
Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mg
SĐK: 893100481225
Cynara
Cao đặc Actiso (18:1) 200 mg
SĐK: VD-23760-15
Dacodex
Dextromethorphan hydrobromid 15 mg, guaifenesin 100mg
SĐK: VD-11224-10
Dầu gấc
Màng đỏ hạt gấc
SĐK: VNB-3506-05
Dexamethason
Mỗi ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg
SĐK: VD-25856-16
Dexamethasone
Dexamethason natri phosphat 4mg/ml
SĐK: VD-11225-10
Diclofenac
Mỗi ống 3ml chứa: Diclofenac natri 75mg
SĐK: 893110081424
Diệp hạ châu
Cao đặc diệp hạ châu 10:1 (tương đương 1g diệp hạ châu) 0,1g
SĐK: VD-33690-19
Diệp hạ châu Caps
Cao khô Diệp hạ châu đắng 10:1 (tương đương với Diệp hạ châu đắng 4,5g) 450mg
SĐK: 893210193325
Diệp hạ châu TP
Mỗi gói 5g chứa: Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 1,75g diệp hạ châu đắng) 210mg
SĐK: VD-24467-16
Dilagin
Cao đặc đinh lăng (tương đương hàm lượng acid oleanolic không dưới 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt...
SĐK: VD-32102-19
Dimedrol
Diphenhydramin HCl 10mg/ml
SĐK: VD-23761-15
Dung dịch ASA
Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2,0g; Natri salicylat 1,76g
SĐK: VD-32103-19