Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX

Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX

VIETNAM

358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội

579

Thuốc sản xuất

312

Thuốc đăng ký

4

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (596)

Gingiber

Gingiber

Gừng tươi

SĐK: VD-1001-06

Ginridegon

Ginridegon

Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate

SĐK: V260-H12-05

Ginsengtamin soft

Ginsengtamin soft

Cao Nhân sâm, Lô hội, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, B12, Sắt, Đồng,…

SĐK: VD-10536-10

Gintana 120

Gintana 120

Cao khô lá bạch quả (tương đương với 28,8 mg flavonoid toàn phần) 120mg

SĐK: 893200129200

Glucose

Glucose

Glucose

SĐK: VNA-3427-00

Glyabed 80mg

Glyabed 80mg

Gliclazide

SĐK: VNA-1627-04

Goldagtin

Goldagtin

Vildagliptin 50mg

SĐK: VD-31455-19

Golduling

Golduling

Tadalafil 20mg

SĐK: VD-32062-19

Granbas

Granbas

Acid ursodeoxycholic 50mg

SĐK: VD-28183-17

Granxic

Granxic

Cao khô hỗn hợp dược liệu 480mg tương đương với: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạ...

SĐK: VD-29931-18

Gumitic

Gumitic

Acid alpha lipoic 200mg

SĐK: VD-28184-17

Gylopsin

Gylopsin

Cao khô giảo cổ lam 300mg; Polyphenol của chè dây 150mg

SĐK: VD-32737-19

Hạ khô thảo

Hạ khô thảo

Hạ khô thảo

SĐK: VD-22555-15

Hacip

Hacip

Celecoxib 200mg

SĐK: VD-11781-10

Hạnh nhân

Hạnh nhân

Hạnh nhân

SĐK: VD-27183-17

Hasatonic

Hasatonic

Lục phàm 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg

SĐK: V7-H12-14

Hậu phác phiến

Hậu phác phiến

Hậu phác

SĐK: VD-27184-17

Healiptin

Healiptin

Nimodipin 30mg

SĐK: 893110221323

Hepaqueen gold

Hepaqueen gold

Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 140mg) 250mg

SĐK: VD-26337-17

Hepaqueen Plus

Hepaqueen Plus

Cao khô Carduus marianus (tương đương với Silymarin 140mg); 250mg

SĐK: VD-32063-19

Gọi Zalo Facebook