Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
VIETNAM
358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
622
Thuốc sản xuất
275
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (672)
Gintana 120
Cao khô lá bạch quả (tương đương với 28,8 mg flavonoid toàn phần) 120mg
SĐK: V144-H12-13
Gintana 120
Cao khô lá bạch quả (tương đương với 28,8 mg flavonoid toàn phần); 120mg
SĐK: VD-27182-17
Glucose
Glucose
SĐK: VNA-3427-00
Glucose
Glucose monohydrat
SĐK: V570-H12-10
Glyabed 80mg
Gliclazide
SĐK: VNA-1627-04
Goldagtin
Vildagliptin 50mg
SĐK: VD-31455-19
Golduling
Tadalafil 20mg
SĐK: VD-32062-19
Granbas
Acid ursodeoxycholic 50mg
SĐK: VD-28183-17
Granxic
Cao khô hỗn hợp dược liệu 480mg tương đương với: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạ...
SĐK: VD-29931-18
Gumitic
Acid alpha lipoic 200mg
SĐK: VD-28184-17
Hạ khô thảo
Hạ khô thảo
SĐK: VD-22555-15
Hacip
Celecoxib 200mg
SĐK: VD-11781-10
Hạnh nhân
Hạnh nhân
SĐK: VD-27183-17
Hasatonic
Lục phàm 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg
SĐK: V7-H12-14
Hậu phác phiến
Hậu phác
SĐK: VD-27184-17
Hepaqueen gold
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 140mg) 250mg
SĐK: VD-26337-17
Hepaqueen Plus
Cao khô Carduus marianus (tương đương với Silymarin 140mg); 250mg
SĐK: VD-32063-19
Herycef
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật...
SĐK: VD-27185-17
Hetopartat 3G
Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g
SĐK: VD-32064-19
Ho bổ phế
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, bán hạ, bách bộ, mơ muối, cam thảo, ma hoàng
SĐK: VD-1932-06