Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
VIETNAM
Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội
114
Thuốc sản xuất
114
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (114)
Cát căn chế
Cát căn chế
SĐK: VD-30608-18
Cát cánh
Cát cánh
SĐK: VD-30609-18
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
SĐK: VD-31262-18
Cẩu tích
Cẩu tích (sấy khô);
SĐK: VD-29248-18
Celecoxib 200mg
Celecoxib 200 mg
SĐK: VD-30610-18
Cerdesfatamin
Betamethason 0,25 mg; Dexclorpheniramin maleat 2 mg
SĐK: VD-30611-18
Cloramphenicol
Cloramphenicol 250mg
SĐK: VD-29916-18
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin maleate 4 mg
SĐK: VD-31263-18
Cỏ ngọt
Cỏ ngọt
SĐK: VD-30612-18
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ
SĐK: VD-30613-18
Cúc hoa
Cúc hoa
SĐK: VD-30614-18
Dạ dày-tá tràng PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 48...
SĐK: VD-27168-17
Deberinat
Trimebutine maleate 100 mg
SĐK: VD-31265-18
Dexamethason 0,5 mg
Dexamethason 0,5mg
SĐK: VD-31266-18
Difilen
Diclofenac natri 50mg
SĐK: VD-30615-18
Dogatamil
Sulpirid 50 mg
SĐK: VD-32042-19
Dưỡng tâm an thần PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng k...
SĐK: VD-29250-18
Đái dầm PV
Hoài sơn 9g; ích trí nhân 9g; Ô dược 9g
SĐK: VD-31264-18
Đại táo
Đại táo (sấy khô);
SĐK: VD-29249-18
Đại tràng PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1990 mg dược liệu: Bạch truật 350 mg, Bạch linh 235 mg, Trần...
SĐK: VD-32665-19