Công ty cổ phần Dược phẩm TW2
VIETNAM
9 Trần Thánh Tông, Hà Nội
Website
Email: dopharma@hn.vnn.vn472
Thuốc sản xuất
272
Thuốc đăng ký
1
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (543)
Cefazolin 1g
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
SĐK: VD-20836-14
Cefazolin 2g
CefazoIin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g
SĐK: VD-24297-16
Cefdirka
Mỗi gói 3g chứa: Cefdinir 250 mg
SĐK: VD-31928-19
Cefepime 1g
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
SĐK: VD-26013-16
Cefepime 2g
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2g
SĐK: VD-26014-16
Cefetil 100
Cefpodoxime
SĐK: VN-6793-02
Cefotaxim 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
SĐK: VD-20837-14
Cefotaxima Normon 1g
Cefotaxime Sodium
SĐK: VN-14548-12
Cefotaxime 1g
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g
SĐK: VD-28735-18
Cefpodoxim 100 mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-31929-19
Cefpodoxim 40mg/5ml
Mỗi lọ để pha 60 ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 480 mg
SĐK: VD-31221-18
Cefpodoxim 50 mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
SĐK: VD-31930-19
Cefpoextra
Mỗi 3 g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-32893-19
Cefprozil 125 mg/5ml
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat); 125 mg
SĐK: VD-33659-19
Cefprozil 250
Mỗi gói 3g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
SĐK: 893110089325
Cefprozil 500 mg
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg
SĐK: VD-29866-18
Ceftakid
Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
SĐK: VD-34744-20
Ceftazidime 1g
Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn của Ceftazidime và natri carbonat) 1g
SĐK: VD-28736-18
Ceftezol 1g
Ceftezol (dưới dạng ceftezol natri); 1g
SĐK: VD-19775-13
Ceftriaxon Normon 1g
Ceftriaxone disodium
SĐK: VN-14549-12