Công ty cổ phần Dược phẩm TW2
VIETNAM
9 Trần Thánh Tông, Hà Nội
Website
Email: dopharma@hn.vnn.vn514
Thuốc sản xuất
278
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (592)
Asicurin 5000
L-Ornithin-L-Aspartat 5000mg/10ml
SĐK: VD-31220-18
Atropin sulfat 0,25mg/ml
Atropine sulfate
SĐK: H02-011-00
Atropin sulfat 0,25mg/ml
Atropine sulfate
SĐK: V24-H04-05
Audzacef 50
Mỗi gói 2 g chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
SĐK: VD-34742-20
Azosulta 250
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrat 337,57 mg) 250 mg/Mỗi gói 3g
SĐK: VD-34796-20
Azosulta 250mg/5ml
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate 337,57mg) 250mg/5 ml
SĐK: VD-35245-21
Beclazone
Beclomethasone
SĐK: VN-6791-02
Beclazone
Beclomethasone
SĐK: VN-7083-02
Beclazone
Beclomethasone
SĐK: VN-7309-03
Betadolac
Etodolac 300mg
SĐK: VD-33570-19
Biacefpo 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-19024-13
Biacefpo 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-19024-13
Biacefpo 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-19025-13
Biacefpo 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-19025-13
Bioceromy 150
Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid); 150mg
SĐK: 893110157523
Bioceromy 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg
SĐK: VD-29864-18
Bổ huyết dưỡng thận
Hà thủ ô đỏ, hà thủ ô trắng, hắc chi ma, đương quy, phục linh, câu kỳ tử, thỏ ty tử, cam thảo, phá c...
SĐK: VD-0010-06
Bổ huyết dưỡng Thận
Hà thủ ô đỏ, Hà thủ ô trắng, Hắc chi ma, Ðương quy, Phục linh, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Cam thảo, Phá c...
SĐK: VNA-3429-00
Bổ thận tráng dương
Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Hoài sơn, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đại táo, Ba...
SĐK: V391-H12-10
Bổ thận tráng dương
Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Hoài sơn, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đại táo, Ba...
SĐK: V391-H12-10