Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ
VIETNAM
Số 93, Linh Lang, P.Công Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội
webmaster@truongthopharma.com
130
Thuốc sản xuất
139
Thuốc đăng ký
3
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (179)
Adercholic 200
Acid ursodeoxycholic 200 mg
SĐK: VD-32816-19
Alpha-Ktal
Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
SĐK: VD-28123-17
Amlodipin 5 mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mg
SĐK: VD-31984-19
Aspirin 100
Mỗi 1 gói chứa: Aspirin 100% 100 mg
SĐK: VD-32920-19
Azencip 750
Ciprofloxacin (tương đương với Ciprofloxacin HCl 832,5 mg); 750mg
SĐK: 893110057524
Ba kích
Ba kích
SĐK: VD-23699-15
Bạc hà
Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khô
SĐK: VD-21382-14
Bách bộ phiến
Bách bộ
SĐK: VD-30565-18
Bạch chỉ phiến
Bạch chỉ
SĐK: VD-29884-18
Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo
Bạch hoa xà thiệt thảo
SĐK: VD-31985-19
Bạch linh
Củ Bạch linh sấy khô
SĐK: VD-21383-14
Bạch linh phiến
Bạch linh(Củ Bạch linh sấy khô - dạng phiến);
SĐK: VD-21384-14
Bạch thược phiến
Phiến sấy khô của rễ bạch thược 0,5kg
SĐK: VD-22539-15
Bồ công anh
Bồ công anh
SĐK: VD-23700-15
Bổ phế chỉ khái lộ
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, mơ muối, thiên môn, bách bộ, bạc hà
SĐK: V360-H12-10
Bổ phế chỉ khái lộ
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mơ muối, Thiên môn, bách bộ, bạc hà
SĐK: V360-H12-10
Calci 500
Mỗi viên chứa 500 mg Calci tương đương: Calci lactat gluconat 2,94 g; Calci carbonat 0,3 g
SĐK: VD-27120-17
Cảm Mạo Thông
Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg); 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đư...
SĐK: VD-32921-19
Cảm mạo thông
Hoắc hương, tía tô, Bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật,..
SĐK: V762-H12-10
Cảm mạo thông
Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật
SĐK: V762-H12-10